Nghĩa của “khoan hồng” là gì?
Rộng lòng tha thứ, không trách phạt nặng tay, không khắt khe với lỗi lầm hay với điều khác mình.
Tiếng Anh: Generous in forgiving, not blaming or punishing harshly, not strict about faults or about what differs from oneself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khoan hồng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khoan hồng là rộng lòng, hiểu rồi bỏ qua, không trách móc, không bắt tội. Trong văn Nam Bộ có: người cha khoan hồng, khoan hồng không trách móc ai. Đi với chữ về thì nó nói mình rộng rãi ở mặt nào: khoan hồng về tín ngưỡng là không khắt khe với chuyện thờ phượng của người khác.
🇬🇧 It means generous of heart: one understands and lets things pass, without reproach and without holding someone guilty. In Southern writing one finds a lenient father, and being forgiving enough not to reproach someone. With a word meaning about, it says in what respect one is generous: to be tolerant in matters of belief is not to be strict about how others worship.
Thí dụ:
Đó không phải là cái cười độ lượng của người cha khoan hồng và cảm động vì lòng thương con.
It was not the generous smile of a lenient father moved by love for his children.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròDân tộc Việt Nam rất khoan hồng về tín ngưỡng.
The Vietnamese people are very tolerant in matters of belief.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcXe chạy đã xa rồi mà Long vẫn còn đứng trông theo cái người độc nhất đã hiểu câu chuyện, hiểu anh và khoan hồng không trách móc anh.
The car was already far off, yet Long still stood looking after the one person who had understood the whole affair, understood him, and been forgiving enough not to reproach him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó không phải là cái cười độ lượng của người cha khoan hồng và cảm động vì lòng thương con.”“Dân tộc Việt Nam rất khoan hồng về tín ngưỡng.”“Xe chạy đã xa rồi mà Long vẫn còn đứng trông theo cái người độc nhất đã hiểu câu chuyện, hiểu anh và khoan hồng không trách móc anh.”Câu hỏi thường gặp về “khoan hồng”
“khoan hồng” nghĩa là gì?
Rộng lòng tha thứ, không trách phạt nặng tay, không khắt khe với lỗi lầm hay với điều khác mình.
“khoan hồng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Đó không phải là cái cười độ lượng của người cha khoan hồng và cảm động vì lòng thương con.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.