Nghĩa của “khoan dung” là gì?
Rộng lòng với người khác, sẵn sàng bỏ qua lỗi lầm, không chấp nhứt, không bắt lỗi từng chút.
Tiếng Anh: Generous towards others, ready to overlook faults, not holding things against people or picking at every mistake.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khoan dung”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khoan dung là rộng lòng, hay bỏ qua, không chấp nhứt lỗi của người khác. Nó đi chung với ôn hòa để nói cách ăn ở mềm mỏng của người trên với người dưới, như bà dì ghẻ nhịn con chồng để khỏi mang tiếng.
🇬🇧 It means generous of heart, ready to let things pass and not to hold others' faults against them. It is paired with a word for mildness to describe the gentle way a senior treats a junior, as when a stepmother bears with her husband's child to avoid ugly talk.
Thí dụ:
Biết phận mình là kế mẫu, bà huyện sẵn sàng nêu gương ôn hòa, khoan dung để tránh tai tiếng không hay về mẹ ghẻ con chồng.
Knowing her place as a stepmother, the district chief's wife was ready to set an example of mildness and forbearance, to avoid the ugly talk that goes with stepmothers and stepchildren.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Biết phận mình là kế mẫu, bà huyện sẵn sàng nêu gương ôn hòa, khoan dung để tránh tai tiếng không hay về mẹ ghẻ con chồng.”Câu hỏi thường gặp về “khoan dung”
“khoan dung” nghĩa là gì?
Rộng lòng với người khác, sẵn sàng bỏ qua lỗi lầm, không chấp nhứt, không bắt lỗi từng chút.
“khoan dung” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Biết phận mình là kế mẫu, bà huyện sẵn sàng nêu gương ôn hòa, khoan dung để tránh tai tiếng không hay về mẹ ghẻ con chồng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.