Trở lại từ điển

khoa học

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khoa học” là gì?

Sự hiểu biết có sắp xếp, có chứng cớ về trời đất, muôn loài và con người, tìm ra bằng cách xem xét, thử đi thử lại chớ không phải tin theo lời truyền.

Tiếng Anh: Ordered knowledge, backed by evidence, about the natural world, living things and human beings, arrived at by observing and testing rather than by taking things on hearsay.

Cách đọc
khoa học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khoa học”:

1 nét nghĩa
1sự hiểu biết có chứng cớ về muôn vậtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Khoa học là kho hiểu biết có chứng cớ về trời đất, muôn loài, thân thể con người. Trong kho văn Nam Bộ người ta biết chút ít khoa học, tin khoa học, thiên về khoa học, giải nghĩa theo khoa học, làm cho đúng khoa học; có sách vở khoa học, căn cứ khoa học, giáo sư khoa học. Nó hay được đặt bên cạnh văn chương như một môn dạy trong trường, và đặt đối với thần thánh, chuyện huyền bí, thuyết luân hồi như một bên lấy chứng cớ, một bên lấy lòng tin. Nó cũng dùng như tính từ: làm việc gì rất khoa học là làm có phương pháp, có lý lẽ.

🇬🇧 It is the store of evidence-based knowledge about the natural world, living things and the human body. In the Southern corpus people know a little science, trust science, lean toward science, explain something according to science, do something in keeping with science; there are science books, a scientific basis, a science teacher. It is often set beside literature as a subject taught in school, and set against the gods, the occult and the doctrine of rebirth, one side resting on evidence and the other on faith. It is also used as an adjective: to do something very scientifically is to do it with method and reasoning.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + khoa họcnuôi / bắt / thấy + khoa họcbầy / đàn + khoa học

Thí dụ:

Mình đi học đây, toàn là bắt chước cả, bắt chước từ văn chương đến khoa học.

Here we are at school, and it is all imitation, imitation in everything from literature to science.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Nhưng người đàn ông còn trẻ và có biết chút ít khoa học nầy, chợt thấy là mình vô lý.

But this man, still young and knowing a little science, suddenly saw that he was being unreasonable.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Con bịnh họ tin khoa học hay tin thần thánh, nào có quan trọng gì.

Whether the patients put their faith in science or in the gods hardly matters.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Mà mình đoán đó do cái thuyết luân hồi của nhà Phật, không có căn cứ khoa học mà dám tin chắc.

But our guess rests on the Buddhist doctrine of rebirth, with no scientific basis for daring to be sure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Đến lúc đó thì Tuấn cười phá lên, giải nghĩa cho họ nghe về sự hoá thân của loài bướm, theo khoa học.

At that point Tuan burst out laughing and explained to them the metamorphosis of butterflies, according to science.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Bài ca lăng nhăng quá, trật sách vở khoa học.

The song is all muddled, it goes against the science books.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhưng dầu sao khoa học của cậu cũng còn non lắm đối với khoa học huyền bí nầy.

But all the same your science is still very green beside this occult science.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Bà đỡ săn sóc mẹ con Ái Mỹ tận tình và đúng khoa học, nên không có gì trục trặc xảy ra cả.

The midwife cared for Ai My and the baby devotedly and in keeping with science, so nothing at all went wrong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Đây là ông Nguyễn Quốc Bửu, giáo sư khoa học trường T.T.

This is Mr Nguyen Quoc Buu, science teacher at the T.T. school.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Người quá thiên về khoa học thì cho là chuyện khó tin.

Those who lean too far toward science consider it hard to believe.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mình đi học đây, toàn là bắt chước cả, bắt chước từ văn chương đến khoa học.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Nhưng người đàn ông còn trẻ và có biết chút ít khoa học nầy, chợt thấy là mình vô lý.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
“Con bịnh họ tin khoa học hay tin thần thánh, nào có quan trọng gì.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Thần Thánh Sàigòn
“Mà mình đoán đó do cái thuyết luân hồi của nhà Phật, không có căn cứ khoa học mà dám tin chắc.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 24
“Đến lúc đó thì Tuấn cười phá lên, giải nghĩa cho họ nghe về sự hoá thân của loài bướm, theo khoa học.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 4
“Bài ca lăng nhăng quá, trật sách vở khoa học.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa
“Nhưng dầu sao khoa học của cậu cũng còn non lắm đối với khoa học huyền bí nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Nắng Chiều
“Bà đỡ săn sóc mẹ con Ái Mỹ tận tình và đúng khoa học, nên không có gì trục trặc xảy ra cả.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khoa học”

“khoa học” nghĩa là gì?

Sự hiểu biết có sắp xếp, có chứng cớ về trời đất, muôn loài và con người, tìm ra bằng cách xem xét, thử đi thử lại chớ không phải tin theo lời truyền.

“khoa học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tài Không Đợi Tuổi của Thẩm Thệ Hà: “Mình đi học đây, toàn là bắt chước cả, bắt chước từ văn chương đến khoa học.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.