Nghĩa của “khó coi” là gì?
Trông không đẹp mắt, không tươm tất, không tiện để người khác thấy; nói về cách xử sự và tình cảnh thì là không hay, không phải phép, dễ bị người ta chê.
Tiếng Anh: Unsightly or not fit to be seen; of conduct or a situation, unseemly, improper or embarrassing in other people's eyes.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khó coi”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói hình dáng, tư thế, đồ vật hay cảnh trông không đẹp mắt, không tươm tất, không tiện phô ra trước người khác.
🇬🇧 Of looks, posture, things or a scene: unsightly, untidy, not fit to be seen by others.
Thí dụ:
Mình mẩy ướt mem như vầy khó coi quá, thành ra vô lễ với cậu.
Being soaking wet all over like this looks dreadful, and it is disrespectful to you, young sir.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònThăng dậy sau hết, vì thấy mình nằm đó khó coi khi có phụ-nữ quen sắp đi tới nơi.
Thang got up last, for he saw that lying there would look unseemly with a lady he knew about to arrive.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng🇻🇳 Nói cách xử sự, việc làm hay tình cảnh bị xem là không hay, không đúng mực, không hạp với địa vị, dễ làm người ta dị nghị hay làm mình mắc cỡ: làm vậy khó coi, khó coi lắm.
🇬🇧 Of behaviour, actions or a situation: unseemly, improper, unbecoming to one's position, likely to draw talk or cause embarrassment: lam vay kho coi (it looks bad to do that).
Thí dụ:
Chàng bước ra xa, toan rút lên rồi chạy nhưng nghĩ làm vậy thì hơi khó coi.
He moved away and was about to pull himself out and run, but thought that doing so would look rather bad.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúẤy vậy có đi đâu con cũng dắt ảnh theo, đặng ảnh bảo vệ cho con, có gì đâu mà khó coi.
So wherever I go I take him along to protect me; what is improper about that?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩChị đi một xe, chị ở một nhà với chồng tôi, rồi sao mà khó coi?
You ride in the same car and live in the same house as my husband, so how is that improper?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhHọc trò mà ở quán xá như vậy, đã cực khổ mà lại khó coi lắm.
For a schoolboy to live in lodging houses like that is not only hard but most unseemly too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcNhư cha dự đám cưới thì cái địa-vị của cha khó coi quá đi.
If you attended the wedding, your position would be most awkward.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửNàng chỉ làm thinh sau câu hỏi của bạn, nhưng chợt nghĩ thái độ như vậy khó coi, nàng cố mỉm cười rồi lặng lẽ vào xưởng.
She said nothing after her friend's question, but, suddenly thinking such an attitude would look bad, she forced a smile and went quietly into the workshop.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoMình đi theo gấp quá, khó coi dữ.
Following him so hastily looks really bad.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻÝ cha, tình cảnh này khó coi quá!
Oh my, what an awkward situation this is!
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cái kiểu báo hiếu đó khó coi quá.”“Nàng chỉ làm thinh sau câu hỏi của bạn, nhưng chợt nghĩ thái độ như vậy khó coi, nàng cố mỉm cười rồi lặng lẽ vào xưởng.”Câu hỏi thường gặp về “khó coi”
“khó coi” nghĩa là gì?
Trông không đẹp mắt, không tươm tất, không tiện để người khác thấy; nói về cách xử sự và tình cảnh thì là không hay, không phải phép, dễ bị người ta chê.
“khó coi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Cái kiểu báo hiếu đó khó coi quá.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.