khít rịt

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Khít rịt means extremely tight or closely packed. Khít rịch is an independently attested regional form in research on Cham influence and should be preserved as a documented variant, not dismissed as a table error.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
khít rịt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Khít rịt` nghĩa là rất khít: các phần áp sát, xếp sát hoặc vừa sát đến mức không thấy chỗ hở đáng kể, tùy vật thể có thể dịch *very tight, close-fitting, tightly packed, snug*. `Khít rịch` không chỉ là lỗi bảng: nghiên cứu về ảnh hưởng Chăm đối chiếu Chăm *rik* 'kéo cho khít' với `riệt, (khít) rịch`, nên phải bảo lưu như dạng vùng có chứng tích, trong khi `khít rịt` vẫn là đầu mục dễ tra trong các từ điển hiện hành. Cả hai chỉ độ sát, không tự chứng minh kín khí, kín nước, vô trùng, vừa đúng kỹ thuật, an toàn hoặc thoải mái.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1rất khít, áp/xếp sát đến gần như không còn chỗ hởHình dạng; độ vừa; mật độ[informal]
B1

🇻🇳 Chọn close-fitting, snug, tight hoặc tightly packed theo vật và cấu trúc; các tính năng kỹ thuật phải được đo riêng.

🇬🇧 Very tight, close-fitting, snug, or tightly packed with virtually no gap.

Grammar Patterns:
động từ + khít rịtdanh từ + khít rịt

Ví dụ dùng từ:

Mấy tấm ván được ghép khít rịt nhưng thợ vẫn đo lại khe nối.

The boards are fitted very tightly, but the carpenter still measures the joints.

Source: VietLayers editorial example

Hàm răng khít rịt là lời tả bề ngoài, không thay cho khám nha khoa.

Describing the teeth as tightly aligned is a visual observation, not a substitute for a dental exam.

Source: VietLayers editorial example

Bà con ngồi khít rịt trên băng ghế nên ban tổ chức kê thêm ghế.

People are packed tightly on the bench, so the organizers add more seating.

Source: VietLayers editorial example

Nắp hộp coi khít rịt mà chưa chắc đã kín nước.

The lid looks snug, but it is not necessarily watertight.

Source: VietLayers editorial example

Cô thợ may sửa vai áo cho vừa khít rịt mà người mặc vẫn cử động thoải mái.

The tailor adjusts the shoulders for a close fit while preserving comfortable movement.

Source: VietLayers editorial example

Những viên gạch xếp khít rịt không tự chứng minh bức tường đạt yêu cầu kỹ thuật.

Bricks packed tightly do not by themselves prove that the wall meets technical requirements.

Source: VietLayers editorial example

Cửa đóng khít rịt vẫn cần thử riêng nếu công trình đòi độ kín khí.

A tightly closed door still requires separate testing if the building needs airtightness.

Source: VietLayers editorial example

Khít rịt không đồng nghĩa vô trùng khi mô tả nắp chai.

Khít rịt does not mean sterile when describing a bottle cap.

Source: VietLayers editorial example

Bảng cũ ghi khít rịch, nhưng mục chuẩn dùng khít rịt vì dạng này có chứng tích độc lập.

An older table lists khít rịch, but the headword uses khít rịt because that form has independent attestation.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng tightly packed cho khít rịt khi câu nói nhiều vật xếp sát nhau.

The translation uses tightly packed for khít rịt when many objects are arranged close together.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mùa khô, đìa cạn nước, cá gom lại nổi đầu khít rịt như trái mù u rụng.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
Ông Xương Ký lại quay kính cửa, kính nầy lại mọc lên đến đụng mui xe, hai thứ ấy ôm lấy nhau, khít rịt, một hột bụi vào cũng không lọt.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Lan rừng
Dưới ấy xe đò đậu khít rịt với nhau, thiên hạ làm ăn coi được quá !
Bình Nguyên LộcSau Đêm Bố Ráp, Chương 21
Giọng mợ nhỏ dần, rít qua hai hàm răng đen bóng và khít rịt, Tâm không nghe rõ nữa.
MINH QUÂNĂn Chịu Thử Một Lần, Toàn văn