Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khít rịt” là gì?

Rất khít, áp hay xếp sát nhau không chừa chỗ hở (răng khít rịt, xe đậu khít rịt); cũng nói vừa khít, vừa đủ không dư.

Tiếng Anh: Very tight or close-set, packed together with no gap; also just exactly enough, with nothing to spare.

Cách đọc
khít rịt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khít rịt”:

2 nét nghĩa
1sát nhau, không có chỗ hởhình dạng, độ khít[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Áp sát, xếp sát hay ôm nhau khít tới không còn chỗ hở: hàm răng đều mà khít rịt, cửa kính khít rịt với mui xe, xe đậu khít rịt, cá nổi đầu khít rịt.

🇬🇧 Pressed, packed or fitted so closely that no gap remains: teeth even and close-set, a car window sealing tight against the roof, buses parked bumper to bumper, fish crowding together at the surface.

Cụm thường gặp:
răng khít rịtđậu khít rịtkhít rịt với nhau
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + khít rịtkhít rịt + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + khít rịt

Thí dụ:

Cậu ngó tay con Quyên cầm kim rút chỉ, ngó bàn tay rồi ngó tới trên mặt: Gò má trắng mà lại no tròn, hàm răng đều mà lại khít rịt, mái tóc đen thui mà lại láng lẫy, chơn mày không vẽ mà lại cong vòng.

He watched Quyen's hand as she drew the needle and thread, looked at her hand and then at her face: cheeks fair and full, teeth even and close-set, hair jet black and glossy, eyebrows arched without any pencil.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Thu Hà nói và cười, núng hai bên gò má hai đồng tiền, bày hai hàm răng trắng trong và khít rịt, mắt ngó thiệt là có đức, miệng nói thiệt là có duyên.

Thu Ha talked and laughed, dimples showing in both cheeks and two rows of clear white, close-set teeth; her eyes looked truly kind and her way of speaking was truly charming.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cậu Xuân vừa thấy chủ nhà thì vội vã cúi chào rất hiệp lễ, nhích miệng cười, đôi môi đỏ lòm như thoa son, hai hàm răng trắng trong và khít rịt.

As soon as Xuan saw the host he hurriedly bowed with perfect manners and smiled, his lips as red as if rouged and his teeth white and close-set.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Mùa khô, đìa cạn nước, cá gom lại nổi đầu khít rịt như trái mù u rụng.

In the dry season, when the ponds run low, the fish gather with their heads at the surface, packed tight like fallen mu u fruit.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ông Xương Ký lại quay kính cửa, kính nầy lại mọc lên đến đụng mui xe, hai thứ ấy ôm lấy nhau, khít rịt, một hột bụi vào cũng không lọt.

Mr. Xuong Ky wound the window up again; the glass rose until it touched the roof of the car, and the two fitted together so tightly that not a speck of dust could get in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Dưới ấy xe đò đậu khít rịt với nhau, thiên hạ làm ăn coi được quá !

Down there the country buses are parked tight against one another; people are doing a fine trade!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
2vừa khít, vừa đủ không dưsố lượng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Vừa khít rịt là vừa đúng số cần dùng, không dư ra một cái nào.

🇬🇧 Vua khit rit means exactly as many as are needed, without a single one to spare.

Cụm thường gặp:
vừa khít rịt
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + khít rịtkhít rịt + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + khít rịt

Thí dụ:

Bà chủ vựa cá, sắm son nồi sao mà vừa khít rịt, không có dư một chiếc để chị dùng nó mà hông cơm nguội lại cho nó ấm ấm để ăn.

The fish-stall owner had bought just exactly enough pots, without a single spare one for her to use for steaming the cold rice so it would be warm enough to eat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mùa khô, đìa cạn nước, cá gom lại nổi đầu khít rịt như trái mù u rụng.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp
“Ông Xương Ký lại quay kính cửa, kính nầy lại mọc lên đến đụng mui xe, hai thứ ấy ôm lấy nhau, khít rịt, một hột bụi vào cũng không lọt.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
“Dưới ấy xe đò đậu khít rịt với nhau, thiên hạ làm ăn coi được quá !”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 21
“Giọng mợ nhỏ dần, rít qua hai hàm răng đen bóng và khít rịt, Tâm không nghe rõ nữa.”
MINH QUÂN, Ăn Chịu Thử Một Lần, Toàn văn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khít rịt”

“khít rịt” nghĩa là gì?

Rất khít, áp hay xếp sát nhau không chừa chỗ hở (răng khít rịt, xe đậu khít rịt); cũng nói vừa khít, vừa đủ không dư.

“khít rịt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Mùa khô, đìa cạn nước, cá gom lại nổi đầu khít rịt như trái mù u rụng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.