khẩu hiệu
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
khẩu hiệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khẩu hiệu”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu như gặp anh, anh se nói lên khẩu hiệu "Tương-giang".”“Lúc chúng chỉ còn cách đây độ hai trăm thước thì sau một khẩu hiệu hô to lên, chúng thôi bắn và nằm rạp xuống cả.”“Hễ mỗi lần gia chủ nào đặt vật là ông thầy phụ dở hộp vật ra đốt vàng bạc bỏ vào đó, đoạn dùng ám hiệu hoặc khẩu hiệu mật truyền cho vợ biết món vật trong hộp hầu nói cho đúng.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.