Nghĩa của “khẳng khái” là gì?
Cứng cỏi, thẳng thắn, gặp chuyện khó vẫn nói ra điều phải một cách dứt khoát, không sợ, không than van.
Tiếng Anh: Stout-hearted and forthright, saying what is right firmly even in hard times, without fear and without complaint.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khẳng khái”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khẳng khái là cứng cỏi, thẳng thắn, gặp chuyện khó vẫn nói điều phải, nhận phần nặng về mình mà không than van. Nó đi với lời nói: mấy lời khẳng khái. Một đứa còn nhỏ mà nói được mấy lời như vậy thì người lớn nghe phải ngồi ngó sững.
🇬🇧 It means stout-hearted and forthright: in hard times one still says what is right and takes the heavy share on oneself without complaint. It goes with words for speech, as in stout-hearted words. When a mere child speaks such words, a grown-up who hears them can only sit and stare.
Thí dụ:
Hai Tiền thấy Hiệp còn nhỏ mà nói mấy lời khẳng khái ấy thì ngồi ngó nó trân trân.
Hai Tien, seeing that Hiep was still a child and yet spoke such stout-hearted words, sat staring at the child.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đườngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai Tiền thấy Hiệp còn nhỏ mà nói mấy lời khẳng khái ấy thì ngồi ngó nó trân trân.”Câu hỏi thường gặp về “khẳng khái”
“khẳng khái” nghĩa là gì?
Cứng cỏi, thẳng thắn, gặp chuyện khó vẫn nói ra điều phải một cách dứt khoát, không sợ, không than van.
“khẳng khái” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lạc đường của Hồ Biểu Chánh: “Hai Tiền thấy Hiệp còn nhỏ mà nói mấy lời khẳng khái ấy thì ngồi ngó nó trân trân.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.