Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khăn sạt” là gì?

Khăn sạt là khăn choàng đầu hay choàng cổ của phụ nữ, tên gọi cũ ở Nam Bộ vay tiếng Pháp écharpe.

Tiếng Anh: A woman's scarf worn over the head or round the neck; an old Southern name borrowed from French echarpe.

Cách đọc
khăn sạt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khăn sạt”:

1 nét nghĩa
1khăn choàng đầu, choàng cổy phục cũ[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Khăn choàng phủ đầu hay quàng cổ của phụ nữ thời trước, thường bằng lụa, có màu hợp với áo. Tiếng sạt là tiếng Pháp écharpe nói theo giọng Nam Bộ.

🇬🇧 A scarf that women of earlier times wore over the head or round the neck, often of silk and matched to the dress. Sat is the Southern rendering of the French word echarpe.

Cụm thường gặp:
choàng khăn sạtmua khăn sạt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khăn sạtcó / dùng / giữ + khăn sạtkhăn sạt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trên xe thủng-thẳng bước xuống một cô, mặc áo quần lụa màu trứng gà, đầu choàng khăn sạt cũng màu trứng gà, vai mang cái choàng tơ màu xám thiếc.

From the car a young woman stepped down unhurriedly, dressed in silk the color of egg yolk, her head wrapped in a scarf of the same egg yolk color and a slate grey silk shawl over her shoulders.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà

Một tháng vừa qua, thì thân thể của Phục đã mạnh khoẻ lại như xưa, mà Ba Có cũng đã sắm vi kiến cho nó đủ rồi hết, may áo quần thêm, mua giày thêu, mua khăn sạt, mua một chiếc vòng cẩm thạch, mua một đôi bông nhận hột sa-lông.

After a month Phuc was as healthy as before, and Ba Co had bought her all the things she needed: she had more clothes made, bought embroidered shoes, a scarf, a jade bangle and a pair of earrings set with paste stones.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có một cô nhỏ hơn hết, ngồi giữa, mặc áo xanh dương, choàng khăn sạt màu trắng, cô cười và hỏi rằng: “Chúng tôi ghé thì cậu phải đãi trái cây, hoặc mận, hoặc ổi, hoặc cam, hoặc giống gì đó mới được.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
“Trên xe thủng-thẳng bước xuống một cô, mặc áo quần lụa màu trứng gà, đầu choàng khăn sạt cũng màu trứng gà, vai mang cái choàng tơ màu xám thiếc.”
Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khăn sạt”

“khăn sạt” nghĩa là gì?

Khăn sạt là khăn choàng đầu hay choàng cổ của phụ nữ, tên gọi cũ ở Nam Bộ vay tiếng Pháp écharpe.

“khăn sạt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà giàu của Hồ Biểu Chánh: “Có một cô nhỏ hơn hết, ngồi giữa, mặc áo xanh dương, choàng khăn sạt màu trắng, cô cười và hỏi rằng: “Chúng tôi ghé thì cậu phải đãi trái cây, hoặc mận, hoặc ổi, hoặc cam, hoặc giống gì đó mới được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.