Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khai mạc” là gì?

Mở đầu một buổi lễ, một cuộc hội họp, một cuộc vui có đông người dự.

Tiếng Anh: To open a ceremony, a meeting or a festive event attended by many people.

Cách đọc
khai mạc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khai mạc”:

1 nét nghĩa
1mở đầu buổi lễ, cuộc họp, cuộc vuiđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Khai mạc là mở đầu một buổi lễ, một cuộc vui hay một buổi họp có đông người. Người ta nói tuyên bố lý do rồi khai mạc, vài lời khai mạc buổi dạ hội, nhạc đánh khai mạc cuộc khiêu vũ, dạ hội đã khai mạc từ lâu. Hôm khai mạc là bữa đầu của cuộc đó.

🇬🇧 It means opening a ceremony, a festive event or a gathering with many people. One states the purpose and then opens the proceedings, says a few words to open an evening party, the band strikes up to open the dancing, the party has long since begun. The opening day is the first day of the event.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + khai mạc + tân ngữkhai mạc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + khai mạc

Thí dụ:

Hôm khai mạc, tôi vô đó, tôi đi một vòng, tôi chán quá nên ra về liền.

On the opening day I went in, walked one round, got so bored that I left at once.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Vậy cô Thảo đứng lên tuyên bố lý do rồi khai mạc đi chớ.

So Miss Thao, do stand up, state the purpose and open the proceedings.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Đúng 10 giờ, nhạc đánh khai mạc cuộc khiêu vũ.

At exactly 10 o'clock the band struck up to open the dancing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Với một giọng lưu loát, ông tuyên bố vài lời khai mạc buổi dạ hội và giới thiệu các giáo sư vừa đến viếng trại.

In a fluent voice he said a few words to open the evening party and introduced the teachers who had just come to visit the camp.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Chàng đến trễ nên dạ hội đã khai mạc từ lâu.

He arrived late, so the party had long since begun.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hôm khai mạc, tôi vô đó, tôi đi một vòng, tôi chán quá nên ra về liền.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 2
“Vậy cô Thảo đứng lên tuyên bố lý do rồi khai mạc đi chớ.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
“Đúng 10 giờ, nhạc đánh khai mạc cuộc khiêu vũ.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 3
“Với một giọng lưu loát, ông tuyên bố vài lời khai mạc buổi dạ hội và giới thiệu các giáo sư vừa đến viếng trại.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
“Chàng đến trễ nên dạ hội đã khai mạc từ lâu.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khai mạc”

“khai mạc” nghĩa là gì?

Mở đầu một buổi lễ, một cuộc hội họp, một cuộc vui có đông người dự.

“khai mạc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Từ hôn của Hồ Biểu Chánh: “Hôm khai mạc, tôi vô đó, tôi đi một vòng, tôi chán quá nên ra về liền.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.