Trở lại từ điển

khắc nghiệt

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khắc nghiệt” là gì?

Gắt gao, khó khăn với người khác tới mức người ta khó mà chịu nổi, khó mà ở chung.

Tiếng Anh: Harsh and hard on others, to the point that people can scarcely bear it or live alongside.

Cách đọc
khắc nghiệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khắc nghiệt”:

1 nét nghĩa
1gắt gao, khó khăn, khó chịu nổiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Khắc nghiệt là gắt gao, khó khăn, không nương tay với người ở dưới mình hay ở chung với mình. Trong văn Nam Bộ nó hay nói về người lớn trong nhà: má chồng khắc nghiệt làm nàng dâu than vãn, bà lớn khắc nghiệt làm người ta ở không được. Nó còn dùng theo nghĩa bóng cho thứ không ai cãi lại được: thời gian được ví như một lão già khắc nghiệt.

🇬🇧 It means harsh, hard to please and unsparing towards those beneath one or living in the same house. In Southern writing it is often said of the elders of a household: a harsh mother-in-law whom the daughter-in-law complains about, a harsh lady of the house under whom one cannot stay. It is also used figuratively of something nobody can argue with: time is likened to a harsh old man.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + khắc nghiệtkhắc nghiệt + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + khắc nghiệt

Thí dụ:

Nàng dâu than vãn bà mẹ chồng khắc nghiệt, sẵn sàng “trả đôi bông” lại cho mẹ chồng.

The daughter-in-law complains that her mother-in-law is harsh, and is ready to 'give the earrings back' to her.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Vậy bà lớn ở đây khắc nghiệt mình ở không được thì mình ra tiệm năn nỉ xin ở với ảnh, không sợ gì nữa.

So if the lady of this house is so harsh that I cannot stay, I will go out to the shop and beg to stay with him, and there is nothing to fear any more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Hạ có cảm tưởng thời gian là một lão già khắc nghiệt.

Ha has the feeling that time is a harsh old man.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng dâu than vãn bà mẹ chồng khắc nghiệt, sẵn sàng “trả đôi bông” lại cho mẹ chồng.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Miễu Bà Chúa Xứ
“Vậy bà lớn ở đây khắc nghiệt mình ở không được thì mình ra tiệm năn nỉ xin ở với ảnh, không sợ gì nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 11
“Hạ có cảm tưởng thời gian là một lão già khắc nghiệt.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khắc nghiệt”

“khắc nghiệt” nghĩa là gì?

Gắt gao, khó khăn với người khác tới mức người ta khó mà chịu nổi, khó mà ở chung.

“khắc nghiệt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Nàng dâu than vãn bà mẹ chồng khắc nghiệt, sẵn sàng “trả đôi bông” lại cho mẹ chồng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.