Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khẳm” là gì?

Nói ghe, xuồng, bè chở nặng quá, chìm thấp xuống sát mặt nước, tưởng chừng thêm chút nữa là chìm; tiếng quen ở Nam Bộ.

Tiếng Anh: Of a boat or raft, heavily laden and riding low in the water, as if a little more would sink it.

Cách đọc
khẳm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khẳm”:

1 nét nghĩa
1chở nặng, chìm thấp sát mặt nướcghe xuồng, chở chuyên[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói ghe, xuồng, bè chở nhiều hàng quá sức, mình ghe chìm xuống thấp, mí nước lên gần tới be. Chở khẳm xuồng là chở đầy tới mức xuồng chìm thấp; xuồng khẳm thì khó chèo và dễ chìm.

🇬🇧 Said of a boat, canoe or raft loaded beyond its easy capacity, so that the hull sinks low and the water comes close to the gunwale. Cho kham xuong is to load a canoe until it rides low; a kham boat is hard to paddle and easily swamped.

Cụm thường gặp:
chở khẳmxuồng khẳmghe khẳmkhẳm xuồng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + khẳmkhẳm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + khẳm

Thí dụ:

Ngặt chuối nặng nếu chở nhiều thì xuồng khẳm sợ chìm quá.

The trouble was that bananas are heavy, and if they loaded too many the canoe would ride so low they feared it would sink.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Chịu thì tối nay tụi tôi kiếm cho chú vài lu chở khẳm xuồng ăn thua.

If you agree, tonight we will find you a few jars, a canoe load heavy enough to make it worth your while.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Bè ghe khẳm, ngang mí nước, tưởng chừng xê xích một phân nữa là chìm.

The rafts and boats were loaded down to the waterline, so low it seemed that one more centimeter would sink them.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Anh có muốn chất bao nhiêu xuống nó cũng không khẳm thêm hoặc chìm được.

However much you pile into it, it will not ride any lower or sink.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngặt xuồng khẳm, phía trước mũi.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khẳm”

“khẳm” nghĩa là gì?

Nói ghe, xuồng, bè chở nặng quá, chìm thấp xuống sát mặt nước, tưởng chừng thêm chút nữa là chìm; tiếng quen ở Nam Bộ.

“khẳm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Ngặt xuồng khẳm, phía trước mũi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.