Nghĩa của “kế vị” là gì?
Lên thay chỗ người đi trước, nhứt là lên ngôi vua thay vua trước.
Tiếng Anh: To take the place of the one before, especially to come to the throne after the previous king.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kế vị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kế vị là lên ngồi vô chỗ người trước để lại. Nó nói chuyện ngôi vua: vua mất thì người em lên kế vị. Nó cũng nói chuyện chức việc ngoài đời: kế vị chức giám đốc của người đi trước.
🇬🇧 It means stepping into the place left by the one before. It is used of the throne: when a king dies, his younger brother succeeds him. It is also used of posts in everyday life, as in succeeding to a director's post.
Thí dụ:
Nay anh tôi thăng hà thì tôi kế vị, có lẽ nào mà bá quan không thuận tùng.
Now that my elder brother has passed away I succeed him, so how could the officials of the court not go along with it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyMai sau anh chàng Dương sẽ kế vị chức Giám Đốc của bác là cái chắc rồi.
One day young Duong will succeed to Uncle's post as Director, that is for sure.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nay anh tôi thăng hà thì tôi kế vị, có lẽ nào mà bá quan không thuận tùng.”“Mai sau anh chàng Dương sẽ kế vị chức Giám Đốc của bác là cái chắc rồi.”Câu hỏi thường gặp về “kế vị”
“kế vị” nghĩa là gì?
Lên thay chỗ người đi trước, nhứt là lên ngôi vua thay vua trước.
“kế vị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nam cực tinh huy của Hồ Biểu Chánh: “Nay anh tôi thăng hà thì tôi kế vị, có lẽ nào mà bá quan không thuận tùng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.