Nghĩa của “kế tự” là gì?
Nối dòng của cha mẹ và lãnh phần của cải cha mẹ để lại.
Tiếng Anh: To carry on one's parents' line and take over the property they leave.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kế tự”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kế tự là nối dòng cho cha mẹ, thay cha mẹ giữ lấy của cải để lại. Trong kho văn Nam Bộ có con kế tự: đứa con nối dòng; người không có con kế tự thì trước khi mất đem ruộng đất chia cho kẻ ăn người ở trong nhà.
🇬🇧 It means carrying on the line of one's parents and holding in their place the property they leave. In the Southern corpus there is the child who carries on the line; someone without such a child, before dying, has the land divided among the household servants.
Thí dụ:
Nhuốm bệnh nặng, bà gọi gia nhân lại mà trối: -Khi ta chết, bao nhiêu ruộng đất này sẽ đem ra chia đồng đều cho các ngươi, vì ta không có con kế tự.
Falling gravely ill, she called her servants together and gave her last words: When I die, all this land shall be divided equally among you, for I have no child to carry on my line.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhuốm bệnh nặng, bà gọi gia nhân lại mà trối: -Khi ta chết, bao nhiêu ruộng đất này sẽ đem ra chia đồng đều cho các ngươi, vì ta không có con kế tự.”Câu hỏi thường gặp về “kế tự”
“kế tự” nghĩa là gì?
Nối dòng của cha mẹ và lãnh phần của cải cha mẹ để lại.
“kế tự” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Nhuốm bệnh nặng, bà gọi gia nhân lại mà trối: -Khi ta chết, bao nhiêu ruộng đất này sẽ đem ra chia đồng đều cho các ngươi, vì ta không có con kế tự.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.