Nghĩa của “kế toán” là gì?
Việc ghi chép và tính sổ sách tiền bạc thâu vô, chi ra của một hãng, một sở.
Tiếng Anh: The work of recording and reckoning the money coming in and going out of a firm or an office.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kế toán”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kế toán là việc giữ sổ sách tiền bạc: ghi và tính các khoản thâu, chi. Trong kho văn Nam Bộ có thư ký kế toán, là người làm công lo việc sổ sách đó cho một hãng buôn.
🇬🇧 It is the keeping of the money books: recording and reckoning what comes in and goes out. In the Southern corpus there is the bookkeeping clerk, an employee who looks after those books for a trading firm.
Thí dụ:
Chủ nhà là đôi vợ chồng hiền lành, chồng làm ký giả và vợ làm thư ký kế toán cho một hãng buôn.
The hosts were a gentle married couple, the husband a journalist and the wife a bookkeeping clerk for a trading firm.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chủ nhà là đôi vợ chồng hiền lành, chồng làm ký giả và vợ làm thư ký kế toán cho một hãng buôn.”Câu hỏi thường gặp về “kế toán”
“kế toán” nghĩa là gì?
Việc ghi chép và tính sổ sách tiền bạc thâu vô, chi ra của một hãng, một sở.
“kế toán” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Chủ nhà là đôi vợ chồng hiền lành, chồng làm ký giả và vợ làm thư ký kế toán cho một hãng buôn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.