Nghĩa của “kê khai” là gì?
Ghi ra đủ từng khoản những gì mình có hay mình biết để trình cho nhà chức trách.
Tiếng Anh: To list item by item what one has or knows in order to report it to the authorities.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kê khai”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kê khai là ghi ra từng món, từng con số để trình lên trên. Trong kho văn Nam Bộ thứ được kê khai là đất ruộng và dân số, người kê khai là hương chức làng; ghi không đúng thì nói kê khai sai lạc.
🇬🇧 It means writing down each item and each figure to report to those above. In the Southern corpus what is declared is rice land and population, and those who declare are the village notables; when it is not written down truthfully one speaks of a false declaration.
Thí dụ:
Lại còn sự kê khai sai lạc về đất ruộng và dân số của hương chức làng.
Then there was the inaccurate reporting of rice land and population by the village notables.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lại còn sự kê khai sai lạc về đất ruộng và dân số của hương chức làng.”Câu hỏi thường gặp về “kê khai”
“kê khai” nghĩa là gì?
Ghi ra đủ từng khoản những gì mình có hay mình biết để trình cho nhà chức trách.
“kê khai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Lại còn sự kê khai sai lạc về đất ruộng và dân số của hương chức làng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.