Là không một tiếng động nào, và trong văn nó là một thứ có sức nặng, nên người ta nói sự im lặng nặng nề.
Tiếng Anh: Silence, the absence of any sound.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là không một tiếng động nào, và trong văn nó là một thứ có sức nặng, nên người ta nói sự im lặng nặng nề.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Không một tiếng động nào. Nó vừa làm tính từ, như cả đoàn im lặng, vừa làm danh từ, như trong sự im lặng nặng nề ấy. Trong văn nó là một thứ có sức nặng, nên nó đè lên một bữa cơm, một lớp học, một đám đông, và nhà văn dùng nó để dựng cái ngột ngạt.
🇬🇧 The absence of any sound. It serves both as an adjective, for a party fallen silent, and as a noun, for a heavy silence. In writing it is a thing with weight, pressing on a meal, a classroom or a crowd, and writers use it to raise a stifling air.
Thí dụ:
Nhưng nói xong chàng nghe bạn cứ im lặng, khiến chàng lại chờ nàng nói cái gì.
But having said it he found his friend silent, so that he waited again for her to say something.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoRuồi mặc sức mà bay vù vù, mà đậu lên các món ăn, trong sự im lặng nặng nề ấy.
The flies were free to buzz about and settle on the food, in that heavy silence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióLớp học đột nhiên im lặng, mấy đứa mồm mép cũng tan hàng ngũ chạy về chỗ ngồi.
The classroom fell suddenly silent, and even the talkative ones broke ranks and ran back to their places.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngLúc lên đèn, lúc chàng rể lạy, mọi người giữ im lặng, không nói chuyện riêng.
At the lighting of the lamps and the groom's bowing, everybody keeps silence and holds no private talk.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTôi im lặng, nỗi buồn vẫn cứ phảng phất trong đầu tôi, không thể vất bỏ được.
I was silent, and the sadness still hung about my head and could not be thrown off.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòIm lặng, lạnh lẽo đến độ làm mọi người cùng có ý nghĩ đang tiến vào đất chết.
A silence, and a cold so great that everybody had the same thought of entering a land of the dead.
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô BéCử toạ im lặng, chẳng ai muốn làm chuyện vô lễ trước mặt Bá Vạn, Mười Hấu cả.
The company was silent, and nobody wished to be disrespectful before the two of them.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHọ không nói gì thì làm sao mình biết; sự thiệt nó im lặng, không có lời nói.
If they say nothing, how are we to know; the truth is silent and has no words.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTrà không cãi với ba cô nữa mà bắt đầu im lặng với dáng ngồi của một người mẫu.
She argued with her aunt no more but began to keep silent, sitting like a model.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiLưu im lặng lắng tai và không nghe hơi thở mạnh của Liễu nữa như vào đêm ấy.
He listened in silence and no longer heard her breathing hard as on that night.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng nói xong chàng nghe bạn cứ im lặng, khiến chàng lại chờ nàng nói cái gì.”“Ruồi mặc sức mà bay vù vù, mà đậu lên các món ăn, trong sự im lặng nặng nề ấy.”“Lớp học đột nhiên im lặng, mấy đứa mồm mép cũng tan hàng ngũ chạy về chỗ ngồi.”“Lúc lên đèn, lúc chàng rể lạy, mọi người giữ im lặng, không nói chuyện riêng.”“Tôi im lặng, nỗi buồn vẫn cứ phảng phất trong đầu tôi, không thể vất bỏ được.”“Im lặng, lạnh lẽo đến độ làm mọi người cùng có ý nghĩ đang tiến vào đất chết.”“Cử toạ im lặng, chẳng ai muốn làm chuyện vô lễ trước mặt Bá Vạn, Mười Hấu cả.”“Họ không nói gì thì làm sao mình biết; sự thiệt nó im lặng, không có lời nói.”