Trở lại từ điển

hối lỗi

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hối lỗi” là gì?

Biết mình có lỗi và lấy làm ăn năn về lỗi đó.

Tiếng Anh: To know one is at fault and feel sorry for it.

Cách đọc
hối lỗi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hối lỗi”:

1 nét nghĩa
1biết lỗi, ăn nănđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hối lỗi là nhận ra mình sai và thấy ân hận. Người hối lỗi hay để lộ ra trên nét mặt, cử chỉ; nói làm bộ hối lỗi là làm ra vẻ như vậy cho người kia hết giận. Cũng nói ăn năn hối lỗi.

🇬🇧 It means realising one was wrong and feeling regret. A person who is sorry tends to show it in the face and in gestures; to put on a show of it is to look that way so that the other person stops being cross. It is also paired with another word for remorse in a set phrase.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hối lỗi + tân ngữhối lỗi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hối lỗi

Thí dụ:

Tôi đưa tay vò vò mái tóc ngắn cũn cỡn, làm bộ nhăn nhó hối lỗi.

I ran my hand through my cropped hair and put on a grimace of remorse.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi đưa tay vò vò mái tóc ngắn cũn cỡn, làm bộ nhăn nhó hối lỗi.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Những Ngày Gió Cát
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hối lỗi”

“hối lỗi” nghĩa là gì?

Biết mình có lỗi và lấy làm ăn năn về lỗi đó.

“hối lỗi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Ghét của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Tôi đưa tay vò vò mái tóc ngắn cũn cỡn, làm bộ nhăn nhó hối lỗi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.