Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hồi ký” là gì?

Sách hay bài một người viết kể lại những chuyện chính mình đã sống qua, đã thấy.

Tiếng Anh: A book or piece in which a person writes down what they themselves lived through and saw.

Cách đọc
hồi ký(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồi ký”:

1 nét nghĩa
1sách kể lại chuyện đời mìnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hồi ký là sách, là bài viết kể lại chuyện đã qua trong đời người viết. Trong kho văn Nam Bộ người ta đếm nó bằng quyển, tập, thiên: một quyển hồi ký của một vị y sĩ, tập hồi ký của tôi, một thiên hồi ký của một bác thợ may. Nó đi với viết, đọc: dự định viết hồi ký, có đọc một thiên hồi ký.

🇬🇧 It is a book or a piece of writing that tells of past events in the writer's own life. In the Southern corpus it is counted as a volume, a collection or a piece: a doctor's memoir, my own memoir, a memoir by a tailor. It goes with the verbs for writing and reading: to plan to write one's memoirs, to have read a memoir.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + hồi kýđọc / xem / viết / lưu + hồi kýhồi ký + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Đó là một quyển hồi ký của một vị y sĩ Pháp đã ở bên Tàu trên hai mươi năm.

It is a memoir by a French doctor who lived in China for over twenty years.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nàng nhớ có đọc một thiên hồi ký của một bác thợ may kiêm văn sĩ, bác thợ ấy kể chuyện được gọi tới may y phục cho hoàng thái tử Bảo Long tại Sàigòn năm xưa.

She remembered reading a memoir by a tailor who was also a writer; that tailor told of being called in to make clothes for Crown Prince Bao Long in Saigon years ago.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là một quyển hồi ký của một vị y sĩ Pháp đã ở bên Tàu trên hai mươi năm.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 8
“Nàng nhớ có đọc một thiên hồi ký của một bác thợ may kiêm văn sĩ, bác thợ ấy kể chuyện được gọi tới may y phục cho hoàng thái tử Bảo Long tại Sàigòn năm xưa.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hồi ký”

“hồi ký” nghĩa là gì?

Sách hay bài một người viết kể lại những chuyện chính mình đã sống qua, đã thấy.

“hồi ký” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Đó là một quyển hồi ký của một vị y sĩ Pháp đã ở bên Tàu trên hai mươi năm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.