Là một khoảng thời gian khá dài vừa trôi qua, tiếng Nam Bộ, nên nó đo cái im lặng hay cái chờ đợi chớ không đo phút giây.
Tiếng Anh: A good while, a fairly long spell just passed.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là một khoảng thời gian khá dài vừa trôi qua, tiếng Nam Bộ, nên nó đo cái im lặng hay cái chờ đợi chớ không đo phút giây.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một khoảng thời gian khá dài vừa trôi qua. Đây là tiếng Nam Bộ, hay đi trọn cụm cách một hồi lâu. Nó không đo phút giây mà đo cái im lặng hay cái chờ đợi, nên trong truyện nó thường nằm giữa một câu hỏi và câu trả lời, hoặc giữa một cái tin và một phản ứng.
🇬🇧 A fairly long spell that has just gone by. It is Southern and commonly comes in a set phrase. It measures a silence or a wait rather than minutes, so in stories it lies between a question and its answer, or between news and a reaction.
Thí dụ:
Ăn cơm rồi, ngậm một điếu thuốc đi qua đi lại một hồi lâu mà không nói tới cô.
The meal over, he held a cigarette in his mouth and walked up and down a good while without mentioning her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oanCách một hồi lâu ông ráng mà nói mấy tiếng: “Thôi, ông đi.” rồi ông nhắm mắt.
After a good while he managed a few words, telling the man to go, and then he closed his eyes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaĐứng chờ một hồi lâu, không nghe súng nữa, chủ khách mới trở vô nhà mà nghỉ.
Waiting a good while and hearing no more firing, host and guest went back into the house to rest.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânSau một hồi lâu sao chẳng thấy có gì lạ hết, tên Tám thận trọng bơi lần tới.
After a good while, seeing nothing strange happen, the other man rowed cautiously nearer.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìPhúc lên xe đi một hồi lâu, thì cô Lý lại nhà Trường, bữa nay cô đi xe kéo.
He had been gone in the car a good while when she called at the other house, going by rickshaw today.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuBà ngồi lặng thinh một hồi lâu, rồi lau nước mắt đứng dậy đi ra ngoài mà ăn trầu.
She sat silent a good while, then wiped her eyes, stood up and went out to chew betel.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngMột hồi lâu anh ta móc gói thuốc ra mời bác Tám và mấy người ngồi chung quanh đó.
After a good while he drew out his tobacco and offered it to the old man and to those sitting round.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCha tôi đi một hồi lâu rồi lại đứng trước mặt tôi, mắt nhìn tôi trân rân.
My father walked about a good while and then stood before me, his eyes fixed on mine.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýQuít đứng lặng hồi lâu, đoạn đưa mắt qua nhìn lại sự nghèo rách nơi đây một lần nữa.
She stood still a good while, then turned her eyes to look once more at the poverty of the place.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápSuy nghĩ hồi lâu, nó cho bà đồng tiền nọ rồi trở về nằm ngủ trên bãi cỏ.
Having thought a good while, she gave the old woman that coin and then went back to sleep on the grass.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ăn cơm rồi, ngậm một điếu thuốc đi qua đi lại một hồi lâu mà không nói tới cô.”“Cách một hồi lâu ông ráng mà nói mấy tiếng: “Thôi, ông đi.” rồi ông nhắm mắt.”“Đứng chờ một hồi lâu, không nghe súng nữa, chủ khách mới trở vô nhà mà nghỉ.”“Sau một hồi lâu sao chẳng thấy có gì lạ hết, tên Tám thận trọng bơi lần tới.”“Phúc lên xe đi một hồi lâu, thì cô Lý lại nhà Trường, bữa nay cô đi xe kéo.”“Bà ngồi lặng thinh một hồi lâu, rồi lau nước mắt đứng dậy đi ra ngoài mà ăn trầu.”“Một hồi lâu anh ta móc gói thuốc ra mời bác Tám và mấy người ngồi chung quanh đó.”“Cha tôi đi một hồi lâu rồi lại đứng trước mặt tôi, mắt nhìn tôi trân rân.”