Nghĩa của “hồi hưu” là gì?
Thôi làm việc nhà nước vì đã lớn tuổi, về nhà nghỉ ngơi.
Tiếng Anh: To stop working in government service on reaching old age and go home to rest; to retire.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồi hưu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hồi hưu là thôi làm việc quan, việc sở vì đã lớn tuổi, về nghỉ. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói được giấy hồi hưu, được giấy cho hồi hưu, là có giấy nhà nước cho nghỉ. Người hồi hưu là công chức, ông quan, rồi tính chuyện cất nhà ở cho yên.
🇬🇧 It means leaving official or office work because of age and going home to rest. In the Southern corpus people receive the paper granting retirement, that is, the government's written leave to stop work. Those who retire are civil servants and mandarins, who then think of building a house to settle in.
Thí dụ:
Chồng bà là công chức, nay được giấy cho hồi hưu.
Her husband is a civil servant and has now received his papers to retire.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chồng bà là công chức, nay được giấy cho hồi hưu.”Câu hỏi thường gặp về “hồi hưu”
“hồi hưu” nghĩa là gì?
Thôi làm việc nhà nước vì đã lớn tuổi, về nhà nghỉ ngơi.
“hồi hưu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Chồng bà là công chức, nay được giấy cho hồi hưu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.