Trở lại từ điển

hồi hương

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hồi hương” là gì?

Trở về quê nhà, xứ sở của mình sau một thời gian sống ở nơi xa, nhứt là ở nước ngoài.

Tiếng Anh: To return to one's home place or country after a time living far away, especially abroad.

Cách đọc
hồi hương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hồi hương”:

1 nét nghĩa
1trở về quê nhà, xứ sởđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Hồi hương là quay về xứ mình sau khi đi xa. Thường là nói người ở nước ngoài về nước: ở Pháp mới hồi hương, xuất ngoại vừa hồi hương, sửa soạn hồi hương, Việt kiều ở Thái hồi hương. Khách hồi hương là người đang trên đường về quê.

🇬🇧 It means going back to one's own land after being away. It is usually said of someone abroad coming back to the country: just home from France, just back from a trip abroad, getting ready to go home, overseas Vietnamese returning from Thailand. A traveller described with this word is someone on the way back to the home village.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hồi hương + tân ngữhồi hương + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hồi hương

Thí dụ:

Ông Trung không tế nhị như bà, cứ tưởng Hiếu về như hôm ở Pháp mới hồi hương.

Mr Trung was not as perceptive as his wife and simply assumed Hieu had come home just as on the day of the return from France.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thế thì không còn ăn khớp với Jăng ở trên đây nữa mà chúng tôi học với Việt kiều ở Thái hồi hương.

So it no longer matches the form Jang given above, which we learned from overseas Vietnamese who had come home from Thailand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nhưng Huệ từ chối và sửa soạn hồi hương.

But Hue declined and got ready to return home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Ái Mỹ đã sắp đặt thế nào cho người phóng viên ấy biết tin nàng xuất ngoại vừa hồi hương và y đã đến đúng theo lời nàng dự đoán.

Ai My had arranged things so that the reporter would learn she had just returned from abroad, and he came exactly as she had predicted.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Dưới ánh nắng đổ lửa, nhìn những gốc rạ vàng cháy bên đường, khách hồi hương vẫn nghe hơi hướm của bồng lai tiên cảnh đang len lỏi vào tâm hồn.

Under the blazing sun, looking at the scorched yellow stubble by the roadside, the traveller returning home still feels a breath of paradise stealing into the soul.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Trung không tế nhị như bà, cứ tưởng Hiếu về như hôm ở Pháp mới hồi hương.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Thế thì không còn ăn khớp với Jăng ở trên đây nữa mà chúng tôi học với Việt kiều ở Thái hồi hương.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Nhưng Huệ từ chối và sửa soạn hồi hương.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
“Ái Mỹ đã sắp đặt thế nào cho người phóng viên ấy biết tin nàng xuất ngoại vừa hồi hương và y đã đến đúng theo lời nàng dự đoán.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Dưới ánh nắng đổ lửa, nhìn những gốc rạ vàng cháy bên đường, khách hồi hương vẫn nghe hơi hướm của bồng lai tiên cảnh đang len lỏi vào tâm hồn.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Đường về quê
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hồi hương”

“hồi hương” nghĩa là gì?

Trở về quê nhà, xứ sở của mình sau một thời gian sống ở nơi xa, nhứt là ở nước ngoài.

“hồi hương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Ông Trung không tế nhị như bà, cứ tưởng Hiếu về như hôm ở Pháp mới hồi hương.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.