In the small hours just past, late in the night now ended.
Tiếng Anh: Là cái khoảng đêm về sáng đã qua rồi, tức lúc gần sáng của đêm vừa dứt, không phải tối hôm qua.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
In the small hours just past, late in the night now ended.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái khoảng đêm về sáng đã qua rồi. Tiếng khuya trong Nam chỉ lúc đêm đã sâu, gần sáng, nên hồi khuya không phải tối hôm qua mà là đoạn cuối của đêm vừa dứt.
🇬🇧 The small hours already past. The Southern word for late night means the deep of night near dawn, so this names the end of the night just finished, not the evening before.
Thí dụ:
Vợ với em qua cũng đồng ý như mẹ, bởi vậy hồi khuya qua đi không ai cản trở.
My wife and sister agreed with my mother, so in the small hours nobody hindered my going.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânNhững xa phu, nghỉ từ hồi khuya đã khoẻ chơn, nên kéo xe nghễu nghện đi kiếm mối.
The pullers, rested since the small hours, had strong legs and hauled about looking for fares.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuTrường và hai cô lật đật cản, nói đã lót lòng hồi khuya rồi mới đi, nên không đói.
He and the two hurriedly demurred, saying they had eaten in the small hours before setting out and were not hungry.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuTrời mưa từ hồi khuya cho đến chừng đó mà vẫn còn lâm râm hoài, chưa chịu dứt hột.
It had rained since the small hours and still drizzled on without stopping.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhCúc yếu đuối tinh thần, mà cuộc chấn động hồi khuya lại làm cho nàng yếu đuối hơn.
She was weak in spirit, and the shock in the small hours left her weaker still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngHồi khuya nầy lại đánh chửi xô đuổi vợ moa nữa, từ rày sắp lên không biết moa là con.
In the small hours he beat and cursed and drove out my wife, and from now on he is no son of mine.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiHồi khuya ông Thanh-Nhân với tôi quết-định phải mộ binh thêm mà đánh.
In the small hours he and I decided we must levy more troops and fight.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánHèn chi nghe thằng Thọ bị bắt, con Hà Anh qua đây hồi khuya chớ gì?
No wonder, hearing he was taken, she came over here in the small hours, did she not?
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônBữa nay nhõng nhẽo, hồi khuya chắc nó bịnh, tôi đánh nó mấy roi, bây giờ nghĩ lại, buồn quá.
Today he was fretful, in the small hours he was surely ill, I struck him a few strokes and now regret it sorely.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThiệt hồi khuya tới giờ tui hổng có làm ăn gì được hết trơn.
Truly from the small hours till now I have not managed a scrap of business.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vợ với em qua cũng đồng ý như mẹ, bởi vậy hồi khuya qua đi không ai cản trở.”“Những xa phu, nghỉ từ hồi khuya đã khoẻ chơn, nên kéo xe nghễu nghện đi kiếm mối.”“Trường và hai cô lật đật cản, nói đã lót lòng hồi khuya rồi mới đi, nên không đói.”“Trời mưa từ hồi khuya cho đến chừng đó mà vẫn còn lâm râm hoài, chưa chịu dứt hột.”“Cúc yếu đuối tinh thần, mà cuộc chấn động hồi khuya lại làm cho nàng yếu đuối hơn.”“Hồi khuya nầy lại đánh chửi xô đuổi vợ moa nữa, từ rày sắp lên không biết moa là con.”“Hồi khuya ông Thanh-Nhân với tôi quết-định phải mộ binh thêm mà đánh.”“Hèn chi nghe thằng Thọ bị bắt, con Hà Anh qua đây hồi khuya chớ gì?”