Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hổi giờ” là gì?

từ hồi đó đến giờ, kéo dài từ một mốc quá khứ đã biết tới hiện tại

Tiếng Anh: A Southern Vietnamese time expression meaning from that time until now or ever since then. It links a contextually identified point in the past to the present and normally presents the state or pattern as continuing across that interval.

Cách đọc
hổi giờ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Cụm thời gian Nam Bộ nghĩa là từ hồi đó đến giờ, từ dạo ấy tới nay hoặc ever since then/from then until now. Hổi trỏ mốc quá khứ đã biết, còn giờ đặt điểm cuối ở hiện tại; toàn cụm bao quát một thời đoạn chứ không chỉ một lúc riêng lẻ. Vị ngữ thường là trạng thái, thói quen, quan hệ hoặc điều chưa từng thay đổi trong quãng ấy. Phải phân biệt với hổi chỉ hồi ấy, hồi giờ không dấu hỏi có thể được dùng rộng theo nghĩa từ trước tới giờ/so far tùy người nói, và hổm rày thường chỉ một quãng gần đây ngắn hơn. Không dùng hổi giờ nếu sự việc đã kết thúc trước hiện tại mà câu không nói rõ sự thay đổi.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hổi giờ”:

1 nét nghĩa
1từ hồi đó đến giờ, kéo dài từ một mốc quá khứ đã biết tới hiện tạiThời đoạn kéo tới hiện tại và tính liên tục[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đặt trạng thái hoặc chuỗi sự việc trong khoảng bắt đầu ở mốc quá khứ đã được nhắc và còn liên quan tới lúc nói. Thường dịch ever since then, since that time hoặc from then until now.

🇬🇧 Places a state or series of events in an interval beginning at an already identified past point and remaining relevant at the time of speaking. Common translations are ever since then, since that time, and from then until now.

Cụm thường gặp:
hổi giờ vẫn vậyhổi giờ chưa đổihổi giờ có gặp đâuhổi giờ ở đây
Mẫu ngữ pháp:
hổi giờ + vẫn/còn/chưa + vị ngữtừ mốc quá khứ; hổi giờ + mệnh đềhổi giờ + chủ thể + có/không + động từ

Thí dụ:

Từ ngày dời chợ về đây, hổi giờ dì Năm vẫn bán đúng sạp gần cổng.

Since the market moved here, Aunt Năm has continued selling at the same stall near the gate.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hổi giờ con rạch vẫn mang tên cũ, dù hai bên bờ đã có thêm nhiều nhà.

The canal has kept its old name ever since then, although many houses have since appeared on both banks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Bữa đó ảnh đi rồi, hổi giờ cô có gặp lại lần nào đâu,” bà kể.

“He left that day, and I have not seen him again since,” she says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ba sửa chiếc máy từ năm ngoái; hổi giờ nó chạy êm mà chưa phải thay thêm món nào.

Dad repaired the machine last year, and it has run smoothly ever since without needing another part.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hổi giờ nhóm vẫn dùng cuốn sổ ấy để ghi tiền vô ra, nhưng mỗi tháng đều đối chiếu lại.

The group has used the same ledger ever since then, while reconciling it every month.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu hổi giờ trời mưa sai nếu mưa đã dứt từ tuần trước; khi đó phải nêu quãng đã kết thúc.

The expression is misleading if the rain stopped last week; in that case, the finished period should be stated.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoại trồng cây xoài lúc dọn về nhà mới, hổi giờ cây đã che mát gần hết khoảng sân.

Grandma planted the mango tree when she moved into the new house, and since then it has grown to shade most of the yard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hổi giờ tui chưa đổi số điện thoại, nên số chị lưu vẫn còn gọi được.

I have not changed my phone number since then, so the number you saved still works.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ lần thống nhất quy trình, hổi giờ tiệm không còn giao nhầm hai loại bánh đó nữa.

Since the procedure was agreed, the shop has not mixed up those two cakes again.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hổi giờ nối một mốc cũ với hiện tại; nếu chỉ muốn nói hồi ấy, người Nam Bộ có thể dùng hổi.

The expression connects a past point to the present; for at that time alone, Southern speakers may use hổi.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hổi giờ”

“hổi giờ” nghĩa là gì?

từ hồi đó đến giờ, kéo dài từ một mốc quá khứ đã biết tới hiện tại

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.