Nghĩa của “học viên” là gì?
Người đi học ở một lớp, một trường dạy nghề hay dạy thêm, thường là người lớn.
Tiếng Anh: A person attending a class or a vocational or evening school, usually an adult.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học viên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Học viên là người ghi tên học một lớp, một khóa, khác với học trò nhỏ ở trường. Trong kho văn Nam Bộ học viên là người lớn: học viên của các lớp phá mù chữ, người học viên trẻ nhứt cũng trên ba mươi, học viên không nói chuyện học mà toàn nói chuyện đời.
🇬🇧 It means someone enrolled in a class or a course, as distinct from a young school pupil. In the Southern corpus the learners are adults: learners in the literacy classes, the youngest learner already over thirty, learners who talk not about lessons but about life.
Thí dụ:
Nhưng có một hạng khách bất ngờ lắm, đó là học viên của các lớp phá mù chữ.
But there was one very unexpected kind of customer: the learners from the literacy classes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng có một hạng khách bất ngờ lắm, đó là học viên của các lớp phá mù chữ.”Câu hỏi thường gặp về “học viên”
“học viên” nghĩa là gì?
Người đi học ở một lớp, một trường dạy nghề hay dạy thêm, thường là người lớn.
“học viên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng có một hạng khách bất ngờ lắm, đó là học viên của các lớp phá mù chữ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.