Nghĩa của “học vị” là gì?
Bằng cấp, chỗ đứng một người có được nhờ học hành, thi đậu.
Tiếng Anh: The degree or standing a person gains through study and passing examinations.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học vị”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Học vị là bằng cấp, cái danh có được nhờ học và thi đậu. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói dòng họ từng có học vị, kể chung với khá giả, để chỉ một họ có người thi đậu, có chữ nghĩa, giữ lễ cúng kỹ hơn nhà thường.
🇬🇧 It means a degree, the standing gained by studying and passing examinations. In the Southern corpus a clan is said to have once held such degrees, mentioned together with being well off, meaning a family with graduates and learning that keeps the rites more elaborately than ordinary households.
Thí dụ:
Nếu là dòng họ từng có học vị, khá giả, bày ra xướng "Cúc cung bái" rồi cũng đọc một bài Chúc, theo công thức "cây cội nước nguồn".
If the clan once held degrees and is well off, they have someone call out 'Cuc cung bai' and then also read a blessing, on the formula of 'the tree has its root, the water its source'.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu là dòng họ từng có học vị, khá giả, bày ra xướng "Cúc cung bái" rồi cũng đọc một bài Chúc, theo công thức "cây cội nước nguồn".”Câu hỏi thường gặp về “học vị”
“học vị” nghĩa là gì?
Bằng cấp, chỗ đứng một người có được nhờ học hành, thi đậu.
“học vị” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Nếu là dòng họ từng có học vị, khá giả, bày ra xướng "Cúc cung bái" rồi cũng đọc một bài Chúc, theo công thức "cây cội nước nguồn".”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.