Trở lại từ điển

học vấn

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “học vấn” là gì?

Việc ăn học ở trường lớp và vốn hiểu biết một người có được nhờ đi học.

Tiếng Anh: Schooling, and the knowledge a person has gained through study.

Cách đọc
học vấn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học vấn”:

1 nét nghĩa
1việc ăn học, vốn hiểu biết nhờ họcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Học vấn là chuyện ăn học và cái vốn hiểu biết do ăn học mà có. Hay gặp là đường học vấn, bước đường học vấn: quãng đường đi học của một người, có thể suôn sẻ hay bị lấp bít vì nhà không đủ tiền. Nói về mặt học vấn là nói về sức hiểu biết của một người. Chuyện bên lề học vấn là chuyện ngoài bài vở.

🇬🇧 It means schooling and the store of knowledge that comes from it. It is often found in the phrase for the path of one's studies, the course of a person's education, which may run smoothly or be blocked because the family lacks money. To speak of someone in point of learning is to speak of how much that person knows. Talk on the margins of study is talk outside the lessons.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + học vấnđọc / xem / viết / lưu + học vấnhọc vấn + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Có lẽ mạng em không được cao sang, nên đường học vấn mới bị lấp bít như vậy.

Perhaps you were not fated for high station, and that is why your path of schooling has been blocked like this.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Ông hỏi thăm chàng từng chút, từ sức khỏe đến bước đường học vấn của chàng.

He asked after him in every detail, from his health to the progress of his studies.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Về mặt cá nhân, chúng tôi rất mến ông, và về mặt học vấn, chúng tôi cũng rất khâm phục ông.

Personally we are very fond of him, and in point of learning we also admire him greatly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Chuyện bên lề học vấn, nhưng không xa học vấn bao nhiêu.

Talk on the margins of study, yet not very far from study.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có lẽ mạng em không được cao sang, nên đường học vấn mới bị lấp bít như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Ông hỏi thăm chàng từng chút, từ sức khỏe đến bước đường học vấn của chàng.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 2
“Về mặt cá nhân, chúng tôi rất mến ông, và về mặt học vấn, chúng tôi cũng rất khâm phục ông.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Chuyện bên lề học vấn, nhưng không xa học vấn bao nhiêu.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “học vấn”

“học vấn” nghĩa là gì?

Việc ăn học ở trường lớp và vốn hiểu biết một người có được nhờ đi học.

“học vấn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mẹ ghẻ con ghẻ của Hồ Biểu Chánh: “Có lẽ mạng em không được cao sang, nên đường học vấn mới bị lấp bít như vậy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.