Nghĩa của “học thuyết” là gì?
Những ý kiến, lời dạy được một người hay một nhóm người sắp thành hệ thống để cắt nghĩa việc đời, việc người.
Tiếng Anh: The ideas and teachings that one person or a school has arranged into a system to explain the world and human life.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học thuyết”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Học thuyết là những điều một người lập ra thành hệ thống để dạy đời, để cắt nghĩa sự đời. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là tên người lập ra: học thuyết của Lão Tử. Người ta nói biết hay chưa biết một học thuyết.
🇬🇧 It means the ideas one person has set out as a system to teach others and explain life. In the Southern corpus it is followed by the name of its founder: the doctrine of Lao Tzu. People speak of knowing or not yet knowing a doctrine.
Thí dụ:
Tôi xin thú thiệt với hai ông, tôi chưa biết học thuyết của Lão Tử.
I must confess to you two gentlemen, I do not yet know the doctrine of Lao Tzu.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi xin thú thiệt với hai ông, tôi chưa biết học thuyết của Lão Tử.”Câu hỏi thường gặp về “học thuyết”
“học thuyết” nghĩa là gì?
Những ý kiến, lời dạy được một người hay một nhóm người sắp thành hệ thống để cắt nghĩa việc đời, việc người.
“học thuyết” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nợ tình của Hồ Biểu Chánh: “Tôi xin thú thiệt với hai ông, tôi chưa biết học thuyết của Lão Tử.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.