Nghĩa của “học thuật” là gì?
Việc học hỏi, tìm tòi cho sâu về chữ nghĩa, khoa học; chuyện của người làm sách vở, nghiên cứu.
Tiếng Anh: Serious learning and inquiry in letters and the sciences; the concerns of people who study and do research.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học thuật”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Học thuật là việc học hỏi, tìm tòi nghiêm chỉnh, khác với chuyện làm ăn hay chuyện vui chơi. Trong kho văn Nam Bộ nó được kể chung với thể thao, văn nghệ như một đề tài để nói chuyện. Người ta cũng nói chú trọng tới học thuật, là coi trọng việc tìm hiểu, ghi chép cho có ích về sau.
🇬🇧 It means serious learning and inquiry, as distinct from business or amusement. In the Southern corpus it is listed alongside sport and the arts as a topic of conversation. People also speak of taking an interest in it, that is, valuing the work of finding things out and recording them for later use.
Thí dụ:
Câu chuyện như bắp rang và chắc chắn không một ai đá động đến thể thao, văn nghệ hay học thuật, cho nên có một thanh niên có vẻ bơ vơ vô cùng.
The talk crackled like popping corn, and certainly nobody touched on sport, the arts or scholarship, so one young man looked utterly lost.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Câu chuyện như bắp rang và chắc chắn không một ai đá động đến thể thao, văn nghệ hay học thuật, cho nên có một thanh niên có vẻ bơ vơ vô cùng.”Câu hỏi thường gặp về “học thuật”
“học thuật” nghĩa là gì?
Việc học hỏi, tìm tòi cho sâu về chữ nghĩa, khoa học; chuyện của người làm sách vở, nghiên cứu.
“học thuật” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Câu chuyện như bắp rang và chắc chắn không một ai đá động đến thể thao, văn nghệ hay học thuật, cho nên có một thanh niên có vẻ bơ vơ vô cùng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.