Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “học tập” là gì?

Học và tập cho biết, cho quen một môn, một nghề hay một việc; cũng chỉ chung việc học.

Tiếng Anh: To study and practise until one knows a subject, a trade or a task; also study in general.

Cách đọc
học tập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học tập”:

1 nét nghĩa
1học và tập cho biết, cho quenđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Học tập là vừa học vừa tập cho thành. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: lo học tập, ham học tập, cố gắng học tập, có thì giờ học tập, sự học tập, việc học tập, buổi học tập. Sau nó có thể là môn được học: học tập văn chương kinh sử.

🇬🇧 It means both learning and practising until one has mastered something. In the Southern corpus it goes with: to see to one's studies, to be keen to learn, to study hard, to have time to study, one's studies, the course of study, a study session. It can be followed by the subject studied: to study literature, the classics and the histories.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + học tậpcó / dùng / giữ + học tậphọc tập + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chị biểu Xuân cứ lo học tập, chị sẽ chăm nom việc nhà giùm cho, đừng lo chi hết.

She told Xuan to just see to his studies; she would look after things at home for him, and he was not to worry about anything.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Học vui mà làm cũng vui, bởi vậy hai trẻ ham học tập mà cũng ham làm việc.

Studying was fun and working was fun too, so the two children were keen to learn and keen to work as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Sống chưa yên cửa, yên nhà, tôi nào có thì giờ học tập Kinh sử.

With no settled home to live in yet, when would I have had time to study the classics and histories.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Kỹ sư La-Co có đặt một người thay mặt ở tại nhà mình bên Paris để chăm nom sự học tập của sinh viên.

Engineer La-Co had placed a representative at his own house in Paris to look after the students' studies.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Nhưng rồi sự học tập và cuộc sống tập thể lôi cuốn họ vào một nhịp khắc khổ hơn nên họ tạm dẹp tình cảm lại.

But then study and communal life drew them into a sterner rhythm, so they set their feelings aside for the time being.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Chiều hôm ấy, sau buổi học tập, Hiếu vừa ra khỏi trường thì bỗng thấy Trọng ngừng xe xì-cút-tơ lại trước đó.

That afternoon, after the study session, Hieu had just come out of the school when she suddenly saw Trong pull up on his scooter in front of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Khi còn bé, tôi đã học tập văn chương kinh sử.

When I was small, I already studied literature, the classics and the histories.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Cha mình hồi trước là một giáo viên dạy trường Gò-Vắp, mỗi bữa đi dạy thì dắt mình theo đặng cho mình học tập.

My father used to be a teacher at the Go Vap school, and every day when he went to teach he took me along so that I could study.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số

Nó quyết chí lập thân nên cố gắng học tập.

He was determined to make his way in life, so he worked hard at his studies.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Việc học tập đang tiến hành, dè đâu nửa chừng Công Trực nhuốm bệnh rồi mất.

The studies were under way when, unexpectedly, halfway through, Cong Truc fell ill and died.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chị biểu Xuân cứ lo học tập, chị sẽ chăm nom việc nhà giùm cho, đừng lo chi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 6
“Học vui mà làm cũng vui, bởi vậy hai trẻ ham học tập mà cũng ham làm việc.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 5
“Sống chưa yên cửa, yên nhà, tôi nào có thì giờ học tập Kinh sử.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
“Kỹ sư La-Co có đặt một người thay mặt ở tại nhà mình bên Paris để chăm nom sự học tập của sinh viên.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 24
“Nhưng rồi sự học tập và cuộc sống tập thể lôi cuốn họ vào một nhịp khắc khổ hơn nên họ tạm dẹp tình cảm lại.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bóng Ma Trường Áo Tím
“Chiều hôm ấy, sau buổi học tập, Hiếu vừa ra khỏi trường thì bỗng thấy Trọng ngừng xe xì-cút-tơ lại trước đó.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Khi còn bé, tôi đã học tập văn chương kinh sử.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, II.Văn tài và võ tài
“Cha mình hồi trước là một giáo viên dạy trường Gò-Vắp, mỗi bữa đi dạy thì dắt mình theo đặng cho mình học tập.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “học tập”

“học tập” nghĩa là gì?

Học và tập cho biết, cho quen một môn, một nghề hay một việc; cũng chỉ chung việc học.

“học tập” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Chị biểu Xuân cứ lo học tập, chị sẽ chăm nom việc nhà giùm cho, đừng lo chi hết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.