Trở lại từ điển

học lực

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “học lực” là gì?

Sức học của một người: đã học tới đâu, giỏi dở cỡ nào.

Tiếng Anh: A person's level of learning: how far they have studied and how good they are at it.

Cách đọc
học lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học lực”:

1 nét nghĩa
1sức học, học tới đâuđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Học lực là sức học, là mức một người đã học tới. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ chỉ mức: học lực đủ dùng, học lực lớp nhứt, học lực tới bực kỹ sư, học lực có cao bao nhiêu, học lực cỡ nàng. Người ta nhắc tới nó khi tính chuyện xin việc làm, kiếm tiền; cũng có khi nói làm nên là nhờ tinh thần chớ không phải ở học lực.

🇬🇧 It is how much schooling a person has and the level they have reached. In the Southern corpus it goes with words of degree: learning enough for the purpose, schooling to the last primary class, learning up to the level of an engineer, how high one's learning really is, schooling like hers. It comes up when people think about applying for work and earning money; it is also said that success comes from the spirit rather than from how much schooling one has.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + học lựcgây / nảy sinh + học lực + với / đối vớihọc lực + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Cậu có qua Pháp mà học năm sáu năm, tự nhiên kiến thức rộng rãi, học lực đủ dùng.

He did go to France and study for five or six years, so naturally his knowledge is broad and his level of learning sufficient.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Huống chi học lực của qua có cao bao nhiêu mà em gọi là học giỏi.

Besides, how high is my level of learning really, that you should call me a good scholar.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Người ta chỉ đòi học lực lớp nhứt mà em đã học đến đệ tứ.

They only ask for schooling to the end of primary, and you have studied as far as the fourth year of secondary school.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhan chưng hửng, thật là nàng mới nghe biết lần đầu số tiền mà một thiếu nữ học lực cỡ nàng, có thể kiếm được.

Nhan was taken aback: it was truly the first time she had heard how much money a young woman with her level of schooling could earn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Mấy anh cũng như chúng tôi, hễ quyết chí thì làm nên, vì lợi khí tiến thủ ở trong tinh thần, chớ không phải ở chỗ học lực.

You are the same as we are: whoever sets his mind to it will succeed, because the tool for getting ahead lies in the spirit, not in how much schooling one has.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Ai cũng kính phục Quí học lực đến bực Kỹ sư, giàu sang đến hạng triệu phú, mà không quên nghĩa cũ tình xưa, không khinh rẻ người nghèo, không làm cao với Hương chức.

Everyone admired Qui, whose learning had reached the level of an engineer and whose wealth that of a millionaire, yet who did not forget old ties and old affection, did not look down on the poor, and did not put on airs with the village notables.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu có qua Pháp mà học năm sáu năm, tự nhiên kiến thức rộng rãi, học lực đủ dùng.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 2
“Huống chi học lực của qua có cao bao nhiêu mà em gọi là học giỏi.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 4
“Người ta chỉ đòi học lực lớp nhứt mà em đã học đến đệ tứ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Nhan chưng hửng, thật là nàng mới nghe biết lần đầu số tiền mà một thiếu nữ học lực cỡ nàng, có thể kiếm được.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 1
“Mấy anh cũng như chúng tôi, hễ quyết chí thì làm nên, vì lợi khí tiến thủ ở trong tinh thần, chớ không phải ở chỗ học lực.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 3
“Ai cũng kính phục Quí học lực đến bực Kỹ sư, giàu sang đến hạng triệu phú, mà không quên nghĩa cũ tình xưa, không khinh rẻ người nghèo, không làm cao với Hương chức.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 23
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “học lực”

“học lực” nghĩa là gì?

Sức học của một người: đã học tới đâu, giỏi dở cỡ nào.

“học lực” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nợ tình của Hồ Biểu Chánh: “Cậu có qua Pháp mà học năm sáu năm, tự nhiên kiến thức rộng rãi, học lực đủ dùng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.