Nghĩa của “học hiệu” là gì?
Trường học, nói theo lối xưa; thường là trường tư do một người đứng ra lập để dạy học trò.
Tiếng Anh: A school, in an old-fashioned word; usually a private school founded by one person to teach pupils.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học hiệu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Học hiệu là tiếng xưa chỉ trường học. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói lập học hiệu, đi đôi với lập ấn quán là mở nhà in. Nó cũng nằm trong tên trường: trường Nữ lưu học hiệu của một cô giáo, chúa nhựt học trò nghỉ thì đóng cửa.
🇬🇧 It is an old word for a school. In the Southern corpus people speak of founding a school, paired with founding a printing house. It also appears in the name of a school: the Nu luu school run by a young woman teacher, shut on Sunday when the pupils are off.
Thí dụ:
Nếu cháu có tiền nhiều thì cháu vừa lập học hiệu vừa lập ấn quán.
If I had plenty of money I would found both a school and a printing house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmSớm mai chúa nhựt, học trò nghỉ hết nên trường “Nữ lưu học hiệu” của cô Cẩm Hương, mấy căn đều đóng cửa vắng hoe.
It was Sunday morning and the pupils were all off, so every room of Miss Cam Huong's school, the 'Nu luu hoc hieu', was shut and deserted.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu cháu có tiền nhiều thì cháu vừa lập học hiệu vừa lập ấn quán.”“Sớm mai chúa nhựt, học trò nghỉ hết nên trường “Nữ lưu học hiệu” của cô Cẩm Hương, mấy căn đều đóng cửa vắng hoe.”Câu hỏi thường gặp về “học hiệu”
“học hiệu” nghĩa là gì?
Trường học, nói theo lối xưa; thường là trường tư do một người đứng ra lập để dạy học trò.
“học hiệu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Nếu cháu có tiền nhiều thì cháu vừa lập học hiệu vừa lập ấn quán.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.