Trở lại từ điển

học hành

động từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “học hành” là gì?

Đi học, lo việc học cho biết chữ, biết nghề; cũng chỉ chung việc học.

Tiếng Anh: To study, to attend to one's schooling so as to gain letters or a trade; also study in general.

Cách đọc
học hành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học hành”:

1 nét nghĩa
1đi học, lo việc họcđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Học hành là học, nói chung cả việc tới trường lẫn việc tự mình chăm học. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: lo học hành, chăm chỉ học hành, học hành siêng năng, nỗ lực học hành, đủ thì giờ học hành, con cái học hành, học hành có tấn tới không. Trong câu hỏi hay câu chối nó hay đi với chữ gì: có học hành gì được, có ai học hành gì đâu, có cho đi học hành gì hay không.

🇬🇧 It means studying, covering both going to school and applying oneself to learning. In the Southern corpus it goes with: to see to one's studies, to study hard, to study diligently, to throw oneself into study, to have enough time to study, the children's schooling, whether someone is making progress. In questions and denials it often takes the word for anything: unable to study at all, nobody ever studied for it, was the child sent to school at all.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + học hành + tân ngữhọc hành + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + học hành

Thí dụ:

Xin thầy dạy con học, con hứa sẽ siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ học hành.

Please teach me, master; I promise to be diligent, painstaking and hard-working at my studies.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Tại má có tiền nhiều quá, má cho tôi hoài nên tôi mắc lo ăn xài, có học hành gì được.

It is because you have so much money, Mother, and keep giving it to me, that I am busy spending it and cannot study at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Câu chuyện giữa đôi bạn già nầy cố nhiên là quanh quẩn quanh vấn đề con cái học hành.

The talk between these two old friends naturally kept circling around the matter of their children's schooling.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Nghi lễ bày ra, nhằm nhắc nhở con cái giữ hiếu thảo, cố làm ăn cho khá giả, học hành siêng năng.

The rites were laid down to remind children to stay dutiful, to work hard for a decent living and to study diligently.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Mặc dù gần hụt hơi với công việc, bà vẫn can đảm quán xuyến một mình, để con đủ thì giờ học hành.

Though nearly worn out by the work, she bravely managed everything alone so that her child would have enough time to study.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thuở nay hai con mắc lo học hành, không chơi bời được.

Until now the two of you have been busy with your studies and could not go out and enjoy yourselves.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Năm thứ tư ấy tôi nỗ lực học hành nhưng đã quá trễ.

That fourth year I threw myself into my studies, but it was already too late.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Hồi cha cháu còn, có cho cháu đi học hành gì hay không?

When your father was alive, did he send you to school at all?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Nghề đi biển không khó gì, đi chừng ít tháng thì quen; ai cũng vậy, thuở nay có ai học hành gì đâu.

Seafaring is not hard at all, a few months at sea and you get used to it; it is the same for everyone, nobody has ever studied for it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Xin thầy dạy con học, con hứa sẽ siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ học hành.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, II. Dê đi học
“Tại má có tiền nhiều quá, má cho tôi hoài nên tôi mắc lo ăn xài, có học hành gì được.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 01 - Quyển 1
“Câu chuyện giữa đôi bạn già nầy cố nhiên là quanh quẩn quanh vấn đề con cái học hành.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
“Nghi lễ bày ra, nhằm nhắc nhở con cái giữ hiếu thảo, cố làm ăn cho khá giả, học hành siêng năng.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
“Mặc dù gần hụt hơi với công việc, bà vẫn can đảm quán xuyến một mình, để con đủ thì giờ học hành.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Thuở nay hai con mắc lo học hành, không chơi bời được.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 4
“Năm thứ tư ấy tôi nỗ lực học hành nhưng đã quá trễ.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Không Có Đi, Thì Không Có Lại
“Cháu Tuyên dạo này học hành có tấn tới không cô?”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “học hành”

“học hành” nghĩa là gì?

Đi học, lo việc học cho biết chữ, biết nghề; cũng chỉ chung việc học.

“học hành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ông Nghè Dê của Thẩm Thệ Hà: “Xin thầy dạy con học, con hứa sẽ siêng năng, cần mẫn, chăm chỉ học hành.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.