Trở lại từ điển

học giả

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “học giả” là gì?

Người hiểu biết sâu rộng, chuyên tìm tòi, khảo xét rồi viết ra về chữ nghĩa, phong tục, lịch sử.

Tiếng Anh: A person of wide and deep knowledge who researches and writes about language, customs or history.

Cách đọc
học giả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học giả”:

1 nét nghĩa
1người hiểu biết rộng, chuyên khảo cứuđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Học giả là người hiểu biết rộng, bỏ công tìm tòi rồi viết ra cho người khác đọc. Người ta nói nhà học giả, các học giả ta, theo học giả trên. Ý kiến của học giả hay được dẫn ra khi bàn nghĩa một chữ, gốc một tiếng, một phong tục, và cũng có khi bị người sau cho là sai lầm.

🇬🇧 It names a person of wide knowledge who takes the trouble to research and then writes for others to read. It appears with a classifier before it, in the plural for the scholars of one's own country, and in the phrase according to the scholar above. A scholar's view is often cited when discussing the meaning of a word, the origin of a term or a custom, and is sometimes judged mistaken by those who come after.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + học giảcó / dùng / giữ + học giảhọc giả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Toàn thể các học giả ta đều sai lầm khi gọi thần làng của ta là Thần Thành Hoàng.

All our scholars have been mistaken in calling our village god Than Thanh Hoang.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Khấu, cũng theo học giả trên, là cúi, khấu đầu, cúi đầu.

Khau, again according to the scholar mentioned above, means to bow, to bow the head.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nhà học giả Thuần-Phong cho rằng Mủ-di là Musique.

The scholar Thuan-Phong holds that Mu-di comes from the word Musique.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Nhà học giả Trung Hoa Phùng Hữu Lan đã nhận xét Phong Lưu - theo nghĩa Á Đông - tức là lãng mạn của Tây Phương.

The Chinese scholar Phung Huu Lan observed that Phong Luu, in the East Asian sense, is what the West calls romantic.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Toàn thể các học giả ta đều sai lầm khi gọi thần làng của ta là Thần Thành Hoàng.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Khấu, cũng theo học giả trên, là cúi, khấu đầu, cúi đầu.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
“Nhà học giả Thuần-Phong cho rằng Mủ-di là Musique.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Vắng Bóng Bia Đá Thì Hỏi Bia Miệng
“Nhà học giả Trung Hoa Phùng Hữu Lan đã nhận xét Phong Lưu - theo nghĩa Á Đông - tức là lãng mạn của Tây Phương.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Ăn Ở Cho Đúng Điệu Nghệ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “học giả”

“học giả” nghĩa là gì?

Người hiểu biết sâu rộng, chuyên tìm tòi, khảo xét rồi viết ra về chữ nghĩa, phong tục, lịch sử.

“học giả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Toàn thể các học giả ta đều sai lầm khi gọi thần làng của ta là Thần Thành Hoàng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.