Trở lại từ điển

học đường

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “học đường” là gì?

Trường học, nơi thầy dạy trò học; cũng chỉ chung cuộc sống đi học ở trường.

Tiếng Anh: A school, the place where teachers teach and pupils learn; also school life in general.

Cách đọc
học đường(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “học đường”:

1 nét nghĩa
1trường học, nhà trườngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Học đường là tiếng trang trọng để gọi trường học. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói tới học đường, ở học đường, xa học đường, kỷ niệm ở học đường, lập học đường, công việc ngoài học đường. Nó còn nằm trong tên trường: Nữ học đường là tên một trường dành cho con gái.

🇬🇧 It is a formal word for a school. In the Southern corpus people go to school, are at school, have been away from school for years, recall memories of school, found a school, do work outside the school. It also appears in a school's name: Nu hoc duong is the name of a school for girls.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + học đườngcó / dùng / giữ + học đườnghọc đường + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nàng muốn hát lên, những bài ca quen thuộc như ngày xưa, mỗi sáng đến học đường.

She wanted to sing out the familiar songs, as in the old days, each morning on the way to school.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Làm thế nào cho Mai tìm lại được nguồn sống vui tươi như bao nhiêu mái đầu xanh khác ở học đường?

How can Mai be helped to find again a bright and cheerful life like so many other young heads at school?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Sau ngoại em cho anh Hoàng qua Pháp, còn em thì để học Nhà Trắng rồi đem qua Nữ học đường.

Later my grandmother sent Hoang to France, and as for me, she had me study at the White House school and then moved me to the Girls' School, Nu hoc duong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Cái đó tự ý mình liệu, mình muốn lập học đường hay mở nhựt báo, hay là lập ấn quán gì cũng được.

That is for you to decide: you may found a school, start a daily paper, or set up a printing house, whichever you like.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Xa học đường đã mười năm rồi, hằng ngày đi ngang qua các trường học, Hiển không nghĩ gì cả vì chàng ham sống và bận sống.

Ten years out of school, passing schools every day, Hien thought nothing of it, for he was eager to live and busy living.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Trọng, Tuấn, Ngọc và Thúy thì thả rểu dưới mấy rặng cây, nhắc lại những kỷ niệm ở học đường hoặc những ký ức xa xưa.

Trong, Tuan, Ngoc and Thuy strolled about under the rows of trees, recalling memories of school or recollections from long ago.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Thầy giáo Châu bỗng dưng nỗ lực hơn lên trong những giờ dạy học, mà cũng có sáng kiến trong công việc ngoài học đường.

Teacher Chau suddenly put more effort into his teaching hours, and also showed initiative in work outside the school.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng muốn hát lên, những bài ca quen thuộc như ngày xưa, mỗi sáng đến học đường.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 4
“Làm thế nào cho Mai tìm lại được nguồn sống vui tươi như bao nhiêu mái đầu xanh khác ở học đường?”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 5
“Sau ngoại em cho anh Hoàng qua Pháp, còn em thì để học Nhà Trắng rồi đem qua Nữ học đường.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 6
“Cái đó tự ý mình liệu, mình muốn lập học đường hay mở nhựt báo, hay là lập ấn quán gì cũng được.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 5
“Xa học đường đã mười năm rồi, hằng ngày đi ngang qua các trường học, Hiển không nghĩ gì cả vì chàng ham sống và bận sống.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Trọng, Tuấn, Ngọc và Thúy thì thả rểu dưới mấy rặng cây, nhắc lại những kỷ niệm ở học đường hoặc những ký ức xa xưa.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 1
“Thầy giáo Châu bỗng dưng nỗ lực hơn lên trong những giờ dạy học, mà cũng có sáng kiến trong công việc ngoài học đường.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “học đường”

“học đường” nghĩa là gì?

Trường học, nơi thầy dạy trò học; cũng chỉ chung cuộc sống đi học ở trường.

“học đường” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trên Sông Hoàng Hôn của Ngọc Linh: “Nàng muốn hát lên, những bài ca quen thuộc như ngày xưa, mỗi sáng đến học đường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.