Trở lại từ điển

hoạt náo

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoạt náo” là gì?

Làm cho một cuộc vui, một đám đông rộn ràng, sôi nổi lên bằng lời nói, tiếng ca, trò chơi.

Tiếng Anh: To liven up an entertainment or a crowd with talk, song and games.

Cách đọc
hoạt náo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoạt náo”:

1 nét nghĩa
1làm cho cuộc vui rộn ràng lênđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hoạt náo là khuấy cho cuộc vui rộn ràng, cho người dự hăng hái lên. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nằm trong hoạt náo viên, là người đứng ra dẫn cuộc vui: giữ vai trò hoạt náo viên, làm hoạt náo viên, hoạt náo viên loan báo ca sĩ sắp ra hát. Nó cũng đứng riêng khi nói cái rộn ràng của lễ hội, cuộc chơi: hoạt náo với kỷ luật.

🇬🇧 It means stirring an entertainment into life and getting those present to join in. In the Southern corpus it mostly sits inside the word for the person who leads the fun, the entertainer or master of ceremonies: to play that role, to work as one, such a person announcing the next singer. It also stands alone for the bustle of a festival or a game: liveliness with discipline.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hoạt náo + tân ngữhoạt náo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hoạt náo

Thí dụ:

Người điều khiển chương trình tiếp tục nhiệm vụ, giữ luôn vai trò hoạt náo viên.

The programme host carried on with the job, playing the role of entertainer as well.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Phải là hoạt náo với kỷ luật, múa đao, ca hát, là giành bóng, đá cho lọt lưới, là chạy theo đối phương.

It has to be liveliness with discipline: sword dancing, singing, fighting for the ball, kicking it into the net, chasing the other side.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Hai đứa này mà làm hoạt náo viên thì nhất.

If these two worked as entertainers they would be the best.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người điều khiển chương trình tiếp tục nhiệm vụ, giữ luôn vai trò hoạt náo viên.”
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 7
“Phải là hoạt náo với kỷ luật, múa đao, ca hát, là giành bóng, đá cho lọt lưới, là chạy theo đối phương.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Hai đứa này mà làm hoạt náo viên thì nhất.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoạt náo”

“hoạt náo” nghĩa là gì?

Làm cho một cuộc vui, một đám đông rộn ràng, sôi nổi lên bằng lời nói, tiếng ca, trò chơi.

“hoạt náo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tóc Mơ Nghìn Sợi của Dung Sàigòn: “Người điều khiển chương trình tiếp tục nhiệm vụ, giữ luôn vai trò hoạt náo viên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.