Nghĩa của “hoạt kê” là gì?
Hay nói hay làm cho người ta mắc cười; có tánh pha trò, chọc cười.
Tiếng Anh: Given to saying or doing things that make people laugh; funny, fond of clowning.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoạt kê”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoạt kê là hay pha trò, làm cho người chung quanh mắc cười. Trong kho văn Nam Bộ nó tả tánh một người vui: hoạt kê như anh hề chính cống, vui tính, thêm đôi chút hoạt kê. Nó đi chung với pha trò, vui tính, và là lời khen người có duyên ăn nói.
🇬🇧 It means fond of joking, making the people around one laugh. In the Southern corpus it describes a cheerful person's nature: as comical as a real clown, good-humoured with a touch of the comic. It goes with words for joking and good humour, and it praises someone with a charming way of talking.
Thí dụ:
Hải rất vui tính, thêm đôi chút hoạt kê.
Hai was very good-humoured, with a touch of the comic besides.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hải rất vui tính, thêm đôi chút hoạt kê.”Câu hỏi thường gặp về “hoạt kê”
“hoạt kê” nghĩa là gì?
Hay nói hay làm cho người ta mắc cười; có tánh pha trò, chọc cười.
“hoạt kê” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Hải rất vui tính, thêm đôi chút hoạt kê.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.