Nghĩa của “hoạt họa” là gì?
Lối vẽ hình sống động, ngộ nghĩnh để kể chuyện, chọc cười; cũng chỉ phim làm bằng hình vẽ cho cử động được.
Tiếng Anh: A lively, funny style of drawing used to tell a story or raise a laugh; also films made of drawings that are made to move.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoạt họa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoạt họa là hình vẽ sống động, ngộ nghĩnh, thường làm cho con nít coi. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau phim và tranh: một cuộn phim hoạt họa khôi hài chọc cho trẻ cười, những bức tranh hoạt họa nhi đồng.
🇬🇧 It means lively, amusing drawings, usually made for children to look at. In the Southern corpus it follows the words for film and picture: a reel of comic cartoon film that sets the children laughing, cartoon pictures for children.
Thí dụ:
Phim cuối cùng cho trẻ con là một cuộn phim hoạt họa khôi hài chọc cho trẻ cười lăn chiêng.
The last film for the children was a reel of comic cartoon that had them rolling with laughter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phim cuối cùng cho trẻ con là một cuộn phim hoạt họa khôi hài chọc cho trẻ cười lăn chiêng.”Câu hỏi thường gặp về “hoạt họa”
“hoạt họa” nghĩa là gì?
Lối vẽ hình sống động, ngộ nghĩnh để kể chuyện, chọc cười; cũng chỉ phim làm bằng hình vẽ cho cử động được.
“hoạt họa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Phim cuối cùng cho trẻ con là một cuộn phim hoạt họa khôi hài chọc cho trẻ cười lăn chiêng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.