Trở lại từ điển

hoạt cảnh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoạt cảnh” là gì?

Toàn bộ những gì đang diễn ra ở một chỗ, có người và vật đang cử động, mình nhìn thấy hay tưởng ra trong trí.

Tiếng Anh: Everything that is going on in a place, with people and things in motion, as one sees it or pictures it in the mind.

Cách đọc
hoạt cảnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoạt cảnh”:

1 nét nghĩa
1những gì đang diễn ra trước mắtđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Hoạt cảnh là những gì đang bày ra và đang cử động ở một nơi: người đứng kẻ ngồi, kẻ qua người lại. Người ta ngồi quan sát hoạt cảnh chung quanh, đứng nhìn hoạt cảnh đang diễn ra, hay ngồi tưởng tượng một hoạt cảnh trong trí. Nó cũng được kể chung với thời gian, nơi chốn khi nói một chỗ vẫn y như cũ. Từ nầy còn chỉ một màn diễn ngắn có người đóng vai, trình diễn trong một cuộc lễ.

🇬🇧 It names what is on view and in motion in a place: people standing and sitting, people coming and going. One sits observing the scene all around, stands watching the scene unfold, or sits picturing a scene in the mind. It is also listed together with time and place when saying that a spot is just as it was. The word also names a short staged scene with people playing parts, performed during a ceremony.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hoạt cảnhcó / dùng / giữ + hoạt cảnhhoạt cảnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Phương buồn tình ngồi quan sát hoạt cảnh chung quanh.

With nothing to do, Phuong sat observing the scene going on all around.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Hạ đứng một mình nhìn hoạt cảnh đang diễn ra.

Ha stood alone watching the scene as it unfolded.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Thời gian, nơi chốn, hoạt cảnh, mỗi mỗi đều vẫn y nguyên như cũ, Công thừ người, cảm nghe như là một phép lạ nào đưa chàng giật lùi trong cái dĩ vãng gần ấy.

The time, the place, the scene, every single thing was exactly as before; Cong sat dazed, feeling as if some miracle had carried him back into that recent past.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Mỗi lần đọc sách có mô tả những vũ khúc Nghê Thường hoặc vũ khúc dịu dàng của Tiên nữ chốn Thiên Thai, tôi đắm chìm trong mơ mộng, để hàng giờ tưởng tượng hoạt cảnh thiên tiên.

Each time I read a book describing the Nghe Thuong dances or the gentle dances of the fairy maidens of Thien Thai, I sank into daydreams and spent hours picturing the scene of the heavenly fairies.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phương buồn tình ngồi quan sát hoạt cảnh chung quanh.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 1
“Hạ đứng một mình nhìn hoạt cảnh đang diễn ra.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
“Thời gian, nơi chốn, hoạt cảnh, mỗi mỗi đều vẫn y nguyên như cũ, Công thừ người, cảm nghe như là một phép lạ nào đưa chàng giật lùi trong cái dĩ vãng gần ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 4
“Mỗi lần đọc sách có mô tả những vũ khúc Nghê Thường hoặc vũ khúc dịu dàng của Tiên nữ chốn Thiên Thai, tôi đắm chìm trong mơ mộng, để hàng giờ tưởng tượng hoạt cảnh thiên tiên.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, I. Thần đồng xuất hiện
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoạt cảnh”

“hoạt cảnh” nghĩa là gì?

Toàn bộ những gì đang diễn ra ở một chỗ, có người và vật đang cử động, mình nhìn thấy hay tưởng ra trong trí.

“hoạt cảnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lối Cỏ Mù Sương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Phương buồn tình ngồi quan sát hoạt cảnh chung quanh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.