Trở lại từ điển

hoạt bát

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoạt bát” là gì?

Lanh lẹ, ăn nói trôi chảy, đối đáp mau, không rụt rè lờ khờ.

Tiếng Anh: Quick and lively, fluent in speech and ready in reply, not shy or slow.

Cách đọc
hoạt bát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoạt bát”:

1 nét nghĩa
1lanh lẹ, ăn nói trôi chảyđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hoạt bát là lanh lẹ, nói năng trôi chảy, gặp chuyện gì cũng đối đáp được. Trong văn Nam Bộ nó đi với: ăn nói hoạt bát, thông minh hoạt bát, hoạt bát ra, và được đặt đối với lờ khờ, quê mùa. Nó còn nói cái học không cứng nhắc: đạo học vừa uyên thâm vừa hoạt bát.

🇬🇧 It means quick, fluent in speech and able to answer whatever comes up. In Southern writing it goes with: a lively talker, intelligent and quick, to grow livelier, and it is set against being slow and rustic. It is also said of learning that is not rigid: scholarship both deep and lively.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hoạt báthoạt bát + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hoạt bát

Thí dụ:

Đức ăn nói hoạt bát, rất giỏi nịnh đầm, chớ không lờ khờ như Thảo mấy năm trước.

Duc was a lively talker, very good at charming the ladies, not slow and awkward as Thao had been some years before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Giống, mà Hưởng lại thông minh hoạt bát hơn Cúc Hương nhiều.

Alike, but Huong is far more intelligent and quick than Cuc Huong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chỉ có một lần nầy thôi là Bích Lệ thấy mình hoạt bát hay nói cho đúng, thấy mình nói một câu không quê, không thật thà.

This was the one time Bich Le felt herself quick-witted or, to put it rightly, felt she had said something that was neither rustic nor naive.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Lạ quá, chàng không nhát gái, mà hễ nói chuyện với phụ nữ thì thường chàng hoạt bát ra, giỏi hơn cả nói chuyện với đàn ông.

How strange, he was not shy with girls, and whenever he talked with women he usually grew livelier, better even than when talking with men.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Người gần kẻ xa hay việc ấy thì lần lượt đến xin thọ giáo, vì đạo học của cụ Phạm vừa uyên thâm vừa hoạt bát, nên môn đệ của cụ người nào cũng nên danh.

People near and far heard of it and came one after another to ask to be taught, for Master Pham's learning was both deep and lively, so every one of his pupils made a name.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đức ăn nói hoạt bát, rất giỏi nịnh đầm, chớ không lờ khờ như Thảo mấy năm trước.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 4
“Giống, mà Hưởng lại thông minh hoạt bát hơn Cúc Hương nhiều.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 25
“Chỉ có một lần nầy thôi là Bích Lệ thấy mình hoạt bát hay nói cho đúng, thấy mình nói một câu không quê, không thật thà.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Lạ quá, chàng không nhát gái, mà hễ nói chuyện với phụ nữ thì thường chàng hoạt bát ra, giỏi hơn cả nói chuyện với đàn ông.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 10
“Người gần kẻ xa hay việc ấy thì lần lượt đến xin thọ giáo, vì đạo học của cụ Phạm vừa uyên thâm vừa hoạt bát, nên môn đệ của cụ người nào cũng nên danh.”
Hồ Biểu Chánh, Hai vợ, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoạt bát”

“hoạt bát” nghĩa là gì?

Lanh lẹ, ăn nói trôi chảy, đối đáp mau, không rụt rè lờ khờ.

“hoạt bát” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Đức ăn nói hoạt bát, rất giỏi nịnh đầm, chớ không lờ khờ như Thảo mấy năm trước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.