Trở lại từ điển

hoàng thiên

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoàng thiên” là gì?

Ông Trời, đấng ở trên cao coi xét việc người đời; tiếng xưa, trang trọng.

Tiếng Anh: Heaven, the power on high that watches over human affairs; an old and solemn word.

Cách đọc
hoàng thiên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoàng thiên”:

1 nét nghĩa
1ông Trời, nói theo lối xưađời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hoàng thiên là ông Trời, nói theo lối xưa. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong một câu chữ nho người ta chép để răn mình, ý nói Trời không phụ người có lòng tốt.

🇬🇧 It means Heaven, in an old-fashioned register. In the Southern corpus it stands in a classical maxim that people copy out as a rule to live by, saying that Heaven does not fail those of good heart.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hoàng thiêncó / dùng / giữ + hoàng thiênhoàng thiên + nầy / này / đó

Thí dụ:

"Hoàng thiên bất phụ hảo tâm nhơn"

Heaven does not fail those of good heart.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“"Hoàng thiên bất phụ hảo tâm nhơn"”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoàng thiên”

“hoàng thiên” nghĩa là gì?

Ông Trời, đấng ở trên cao coi xét việc người đời; tiếng xưa, trang trọng.

“hoàng thiên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “"Hoàng thiên bất phụ hảo tâm nhơn"”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.