Trở lại từ điển

hoan lạc

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoan lạc” là gì?

Vui vẻ, sung sướng trong lòng; cũng nói sự vui sướng đó.

Tiếng Anh: Glad and happy at heart; also that gladness itself.

Cách đọc
hoan lạc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoan lạc”:

1 nét nghĩa
1vui vẻ, sung sướngđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hoan lạc là vui vẻ, sung sướng trong lòng. Trong kho văn Nam Bộ có: ăn chung, nói nói cười cười thiệt là hoan lạc; làm cho chí hoan lạc, trí thảnh thơi. Nó còn dùng với ý chê, chỉ sự ham vui chơi hưởng sướng: thói hoan lạc.

🇬🇧 It means glad and happy at heart. In the Southern corpus people eat together, talking and laughing, truly joyful; and a retired official is told to keep the spirit joyful and the mind at ease. It is also used with disapproval for the pursuit of pleasure, as in the habit of pleasure-seeking.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + hoan lạchoan lạc + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + hoan lạc

Thí dụ:

Có bữa cô mang theo bánh trái, rồi ra đồng cỏ mở gói bánh ra để trên đám cỏ non xanh lè ăn chung với nhau, nói nói cười cười thiệt là hoan lạc.

Some days she brought cakes and fruit along, and out in the meadow she opened the parcel, set it on the fresh green grass, and they ate together, talking and laughing, truly joyful.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Quan lớn làm quan đã thăng tột bực, nay quan lớn hồi hưu thì cứ lo an tâm nhàn tánh, thiện dưỡng tinh thần, làm cho chí hoan lạc, trí thảnh-thơi mà thôi, hơi nào mà còn lo gia đình hay là xã-hội nữa.

Your Excellency has risen to the very top as an official, and now that you are retired you should simply see to a quiet heart and an easy temper, look after your spirit well, keep your will joyful and your mind at ease, and why trouble any more about family or society.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có bữa cô mang theo bánh trái, rồi ra đồng cỏ mở gói bánh ra để trên đám cỏ non xanh lè ăn chung với nhau, nói nói cười cười thiệt là hoan lạc.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 3
“Quan lớn làm quan đã thăng tột bực, nay quan lớn hồi hưu thì cứ lo an tâm nhàn tánh, thiện dưỡng tinh thần, làm cho chí hoan lạc, trí thảnh-thơi mà thôi, hơi nào mà còn lo gia đình hay là xã-hội nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 15
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoan lạc”

“hoan lạc” nghĩa là gì?

Vui vẻ, sung sướng trong lòng; cũng nói sự vui sướng đó.

“hoan lạc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ý và tình của Hồ Biểu Chánh: “Có bữa cô mang theo bánh trái, rồi ra đồng cỏ mở gói bánh ra để trên đám cỏ non xanh lè ăn chung với nhau, nói nói cười cười thiệt là hoan lạc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.