Nghĩa của “hoán cải” là gì?
Đổi khác đi cho tốt hơn; sửa đổi một lối sống, một con người.
Tiếng Anh: To change something for the better; to reform a way of life or a person.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoán cải”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoán cải là đổi khác đi cho tốt hơn. Trong kho văn Nam Bộ thứ được đổi là cách sống: hoán cải đời sống loài người, và việc hoán cải của một người phải bỏ lối sống cũ của mình. Việc đó được tả là khó, phải thất bại mấy lần, phải hy sinh.
🇬🇧 It means changing something for the better. In the Southern corpus what is changed is a way of living: to reform the life of mankind, and the reform of a man who has to give up his old way of life. It is described as hard, with several failures and sacrifices along the way.
Thí dụ:
Còn chúng ta hội thảo nhằm mục đích tìm ra chân lý để hoán cải đời sống loài người.
As for us, we hold our discussions with the aim of finding the truth so as to change the life of mankind for the better.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngAnh đã thất bại đến mấy lần trong việc hoán cải nầy, đã đau khổ nhiều, khi phải hy sinh lối sống kỳ thú mà chai cứng kia.
I failed several times in this change of life and suffered a great deal when I had to give up that way of living, delightful but hardened.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn chúng ta hội thảo nhằm mục đích tìm ra chân lý để hoán cải đời sống loài người.”“Anh đã thất bại đến mấy lần trong việc hoán cải nầy, đã đau khổ nhiều, khi phải hy sinh lối sống kỳ thú mà chai cứng kia.”Câu hỏi thường gặp về “hoán cải”
“hoán cải” nghĩa là gì?
Đổi khác đi cho tốt hơn; sửa đổi một lối sống, một con người.
“hoán cải” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thần Điểu Và Hoa Hồng của Thẩm Thệ Hà: “Còn chúng ta hội thảo nhằm mục đích tìm ra chân lý để hoán cải đời sống loài người.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.