Nghĩa của “hoài cổ” là gì?
Nhớ tiếc thời xưa, thương mến những gì thuộc về ngày trước.
Tiếng Anh: To look back with longing on times gone by and cherish what belongs to the past.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoài cổ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoài cổ là nhớ tiếc thời xưa, thấy cái gì xưa cũng đáng thương đáng quý. Trong kho văn Nam Bộ nó đi chung với ý cho rằng cái gì xưa cũng nên thơ.
🇬🇧 It means longing for times gone by and finding everything old dear and precious. In the Southern corpus it goes with the thought that whatever is old is poetic.
Thí dụ:
Mặc dầu không "vọng cổ", không "hoài cổ" chắc bạn cũng thấy rằng cái gì xưa là nên thơ.
Even without yearning for the old days, without being nostalgic for the past, you surely feel too that whatever is old is poetic.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mặc dầu không "vọng cổ", không "hoài cổ" chắc bạn cũng thấy rằng cái gì xưa là nên thơ.”Câu hỏi thường gặp về “hoài cổ”
“hoài cổ” nghĩa là gì?
Nhớ tiếc thời xưa, thương mến những gì thuộc về ngày trước.
“hoài cổ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc của Bình Nguyên Lộc: “Mặc dầu không "vọng cổ", không "hoài cổ" chắc bạn cũng thấy rằng cái gì xưa là nên thơ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.