Nghĩa của “hoạch định” là gì?
Tính trước và vạch ra việc sẽ làm, làm lúc nào, làm ra sao.
Tiếng Anh: To work out in advance what is to be done, when and how; to plan.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoạch định”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoạch định là tính trước rồi vạch ra việc mình sẽ làm. Trong kho văn Nam Bộ thứ được hoạch định là một thời hạn: về trước thời hạn mà mình đã hoạch định.
🇬🇧 It means working out beforehand and laying down what one will do. In the Southern corpus the thing planned is a length of time: someone comes back sooner than the time he had planned.
Thí dụ:
Thạch Poul đã về, về trước thời hạn là một tháng mà hắn đã hoạch định.
Thach Poul was back, back before the term of one month that he had planned.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thạch Poul đã về, về trước thời hạn là một tháng mà hắn đã hoạch định.”Câu hỏi thường gặp về “hoạch định”
“hoạch định” nghĩa là gì?
Tính trước và vạch ra việc sẽ làm, làm lúc nào, làm ra sao.
“hoạch định” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “Thạch Poul đã về, về trước thời hạn là một tháng mà hắn đã hoạch định.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.