Nghĩa của “hỏa xa” là gì?
Xe lửa; cũng nói ngành lo việc xe lửa chạy trên đường sắt.
Tiếng Anh: The train; also the service that runs trains on the railway.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hỏa xa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hỏa xa là xe lửa, nói theo lối giấy tờ. Trong kho văn Nam Bộ nó hay chỉ ngành lo việc xe lửa: sở hỏa xa, nhân viên hỏa xa. Người làm ở đó có khi xách cờ đỏ chạy ra giữa đường chận xe lại.
🇬🇧 It means the train, in an official register. In the Southern corpus it mostly names the railway service: the railway office, a railway employee. Someone who works there may run out into the road with a red flag to stop the traffic.
Thí dụ:
Tất cả nhân viên trên xe đều phạm lỗi với sở hỏa xa để giúp cô gái.
All the staff on the train broke the rules of the railway office to help the girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngMột chị nhân viên hỏa xa xách cờ đỏ chạy ra giữa đường chận xe lại, vì thế mà Hoàng cùng quẹo vào đầu đường Yên-Đổ với Hiếu rồi đôi bạn xuống xe tại đó.
A woman railway employee carrying a red flag ran out into the middle of the road to stop the traffic, so Hoang turned with Hieu into the top of Yen Do Street and the two friends got off there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tất cả nhân viên trên xe đều phạm lỗi với sở hỏa xa để giúp cô gái.”“Một chị nhân viên hỏa xa xách cờ đỏ chạy ra giữa đường chận xe lại, vì thế mà Hoàng cùng quẹo vào đầu đường Yên-Đổ với Hiếu rồi đôi bạn xuống xe tại đó.”Câu hỏi thường gặp về “hỏa xa”
“hỏa xa” nghĩa là gì?
Xe lửa; cũng nói ngành lo việc xe lửa chạy trên đường sắt.
“hỏa xa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Diễm Phượng của Bình Nguyên Lộc: “Tất cả nhân viên trên xe đều phạm lỗi với sở hỏa xa để giúp cô gái.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.