Nghĩa của “hóa trang” là gì?
Tô son đánh phấn, vẽ mặt cho đẹp hơn hay cho ra một vai trên sân khấu; cũng chỉ lớp son phấn đã tô lên mặt.
Tiếng Anh: To put on make-up, painting the face to look better or to suit a stage role; also the make-up itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hóa trang”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hóa trang là dùng son phấn sửa lại mặt mũi. Trong kho văn Nam Bộ nó nói chuyện đàn bà làm đẹp: sành hóa trang, lớp son hóa trang, hóa trang nhiều quá thì ra người sân khấu. Nó cũng nói chuyện đào kép vẽ mặt trước khi ra hát: kép hát được hóa trang kỹ lưỡng, hát bội không cần hóa trang. Có chỗ nó đứng kế chữ ảo thuật, ý nói sửa mặt tới mức thành ra người khác.
🇬🇧 It means using rouge and powder to touch up the face. In the Southern corpus it speaks of women making themselves beautiful: to be skilled with make-up, a layer of make-up, so much make-up that one looks like a stage figure. It also speaks of actors painting their faces before a performance: an actor carefully made up, classical opera sung with no make-up. In one place it stands next to the word for conjuring, suggesting a face changed so far that it becomes someone else's.
Thí dụ:
Bà Gô có dáng điệu sang trọng cực kỳ, lại sành ăn mặc, sành hóa trang lắm.
Mrs Go carried herself with the utmost elegance, and she knew how to dress and was very skilled with make-up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmCó một lần vô tình, chàng thấy mặt Hiếu, Hiếu đi ngủ mà không rửa lớp son hóa trang.
Once, by chance, he saw Hieu's face: Hieu had gone to bed without washing off the layer of rouge and make-up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoKỹ thuật trang điểm đã trở thành khoa ảo thuật, hóa trang.
The technique of making up the face has become an art of conjuring, of transformation.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúSắc diện con người tuy cần sửa sang thật đó, nhưng hóa trang nhiều quá, mỹ nhân sẽ hóa ra người sân khấu mất, mà người sân khấu chỉ để trông xa mà thôi.
A person's looks do need some touching up, true, but with too much make-up a beauty turns into a stage figure, and a stage figure is only meant to be seen from afar.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácBấy giờ Lực mới chợt thấy hắn đẹp trai, đẹp ghê hồn, đẹp như một kép hát trẻ trên sân khấu được hóa trang kỹ lưỡng.
Only then did Luc suddenly see that he was handsome, startlingly handsome, handsome like a young actor on stage who had been carefully made up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngỞ Nam Bộ, thời xưa, người khá giả rước vài kép hát Bội đến, múa hát một chặp, không cần hóa trang, có thể dùng điệu bi hùng.
In the South in the old days, well-off families would bring in a few classical opera actors to dance and sing for a while, with no need for make-up, and they could use a tragic, heroic air.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà Gô có dáng điệu sang trọng cực kỳ, lại sành ăn mặc, sành hóa trang lắm.”“Có một lần vô tình, chàng thấy mặt Hiếu, Hiếu đi ngủ mà không rửa lớp son hóa trang.”“Kỹ thuật trang điểm đã trở thành khoa ảo thuật, hóa trang.”“Sắc diện con người tuy cần sửa sang thật đó, nhưng hóa trang nhiều quá, mỹ nhân sẽ hóa ra người sân khấu mất, mà người sân khấu chỉ để trông xa mà thôi.”“Bấy giờ Lực mới chợt thấy hắn đẹp trai, đẹp ghê hồn, đẹp như một kép hát trẻ trên sân khấu được hóa trang kỹ lưỡng.”“Ở Nam Bộ, thời xưa, người khá giả rước vài kép hát Bội đến, múa hát một chặp, không cần hóa trang, có thể dùng điệu bi hùng.”Câu hỏi thường gặp về “hóa trang”
“hóa trang” nghĩa là gì?
Tô son đánh phấn, vẽ mặt cho đẹp hơn hay cho ra một vai trên sân khấu; cũng chỉ lớp son phấn đã tô lên mặt.
“hóa trang” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mưa Thu Nhớ Tằm của Bình Nguyên Lộc: “Bà Gô có dáng điệu sang trọng cực kỳ, lại sành ăn mặc, sành hóa trang lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.