Nghĩa của “hỏa tốc” là gì?
Rất gấp, mau như lửa cháy, không chậm trễ chút nào.
Tiếng Anh: In great haste, as fast as fire spreads, without the least delay.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hỏa tốc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hỏa tốc là gấp hết sức, mau hết sức. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước động từ chỉ việc làm gấp: hỏa tốc chạy bay đi tìm người.
🇬🇧 It means with the greatest urgency and speed. In the Southern corpus it stands before a verb for something done in a hurry: to rush off at top speed to find someone.
Thí dụ:
Con bò vào nhà được ba hôm thì anh nông dân hỏa tốc chạy bay đi tìm ông Cha Sở để bắt đền ông ấy đã xui dại anh ta.
The cow had been in the house three days when the farmer rushed off in great haste to find the parish priest and hold him to account for having given him foolish advice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con bò vào nhà được ba hôm thì anh nông dân hỏa tốc chạy bay đi tìm ông Cha Sở để bắt đền ông ấy đã xui dại anh ta.”Câu hỏi thường gặp về “hỏa tốc”
“hỏa tốc” nghĩa là gì?
Rất gấp, mau như lửa cháy, không chậm trễ chút nào.
“hỏa tốc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Con bò vào nhà được ba hôm thì anh nông dân hỏa tốc chạy bay đi tìm ông Cha Sở để bắt đền ông ấy đã xui dại anh ta.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.