Trở lại từ điển

hoa tiêu

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hoa tiêu” là gì?

Người cầm lái hay chỉ đường cho tàu thuyền, máy bay đi đúng lối, khỏi đụng chạm.

Tiếng Anh: The person who steers or guides a ship, boat or aircraft so that it keeps to its course and hits nothing; a pilot.

Cách đọc
hoa tiêu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hoa tiêu”:

1 nét nghĩa
1người lái, người dẫn đường tàu, máy bayđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hoa tiêu là người lái hay dẫn đường cho tàu thuyền, máy bay. Trong kho văn Nam Bộ có nghề hoa tiêu ngành hàng không, là nghề khó tập luyện. Nó còn dùng theo nghĩa bóng: cậy một người làm hoa tiêu là nhờ người đó dìu dắt kẻ mới tới cho quen chỗ lạ.

🇬🇧 It names the one who steers or guides a ship, a boat or an aircraft. In the Southern corpus there is the pilot's trade in aviation, a trade that is hard to train for. It is also used figuratively: to ask someone to act as pilot is to ask that person to guide newcomers until they know a strange place.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hoa tiêucó / dùng / giữ + hoa tiêuhoa tiêu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.

I have heard that the pilot's trade in aviation is the hardest of all to train for.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Nhơn dịp Quí mới pha lửng cậy bà làm hoa tiêu lái giùm hai chiếc thuyền quê cho quen lượn sóng Sài Thành, kẻo gió bê nước đạp rồi đụng chạm với tàu hơi tàu khói.

Taking the chance, Qui half jokingly asked her to act as pilot and steer the two country boats until they were used to the waves of Saigon, lest wind and current push them into the steamers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 21
“Nhơn dịp Quí mới pha lửng cậy bà làm hoa tiêu lái giùm hai chiếc thuyền quê cho quen lượn sóng Sài Thành, kẻo gió bê nước đạp rồi đụng chạm với tàu hơi tàu khói.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 22
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hoa tiêu”

“hoa tiêu” nghĩa là gì?

Người cầm lái hay chỉ đường cho tàu thuyền, máy bay đi đúng lối, khỏi đụng chạm.

“hoa tiêu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.