Trở lại từ điển

hỏa tiễn

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hỏa tiễn” là gì?

Ống dài chứa chất cháy, phụt lửa ra phía sau để tự đẩy mình bay vọt lên trời rất mau, rất xa.

Tiếng Anh: A long tube filled with fuel that shoots fire out behind to drive itself up into the sky very fast and very far; a rocket.

Cách đọc
hỏa tiễn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hỏa tiễn”:

1 nét nghĩa
1ống phụt lửa bay vọt lên trờiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hỏa tiễn là ống phụt lửa ra sau để bay vọt lên trời. Trong kho văn Nam Bộ có: chế ra một hỏa tiễn rồi bắn mình lên sao Mars. Trước nó có thể có chữ đếm: một hỏa tiễn.

🇬🇧 It names a tube that shoots fire out behind and so flies up into the sky. In the Southern corpus a learned man builds a rocket and fires himself up to the planet Mars. A numeral can stand before it: one rocket.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hỏa tiễncó / dùng / giữ + hỏa tiễnhỏa tiễn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tranh vẽ một nhà thông thái chế ra một hỏa tiễn rồi bắn mình lên sao Mars.

The drawing shows a learned man who builds a rocket and then fires himself up to the planet Mars.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tranh vẽ một nhà thông thái chế ra một hỏa tiễn rồi bắn mình lên sao Mars.”
Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió, Bàn tay năm ngón
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hỏa tiễn”

“hỏa tiễn” nghĩa là gì?

Ống dài chứa chất cháy, phụt lửa ra phía sau để tự đẩy mình bay vọt lên trời rất mau, rất xa.

“hỏa tiễn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhốt Gió của Bình Nguyên Lộc: “Tranh vẽ một nhà thông thái chế ra một hỏa tiễn rồi bắn mình lên sao Mars.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.