Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hóa thân” là gì?

Đổi mình ra một hình dạng khác mà hiện ra; thường nói về các đấng trong đạo Phật.

Tiếng Anh: To change oneself into another form and appear in it; said mostly of the holy beings of Buddhism.

Cách đọc
hóa thân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hóa thân”:

1 nét nghĩa
1biến mình ra hình dạng khácđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Hóa thân là đổi mình ra một hình dạng khác mà hiện ra. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong câu kệ nhà Phật, nói Bồ Tát hóa thân nhiều không đếm xiết.

🇬🇧 It means changing oneself into another form and appearing in it. In the Southern corpus it stands in a Buddhist verse, which says that the Bodhisattvas take on forms beyond counting.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hóa thân + tân ngữhóa thân + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hóa thân

Thí dụ:

Bồ Tát hóa thân vô số sanh.

The Bodhisattvas take on new forms in births without number.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bồ Tát hóa thân vô số sanh.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh, Đường về xứ Phật
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hóa thân”

“hóa thân” nghĩa là gì?

Đổi mình ra một hình dạng khác mà hiện ra; thường nói về các đấng trong đạo Phật.

“hóa thân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Chim Vàng Anh của Thẩm Thệ Hà: “Bồ Tát hóa thân vô số sanh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.